📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Bình Hiệp, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 247 mức giá đất tại Xã Bình Hiệp, trên 53 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

203.000đThấp nhất VT1
3.410.000đCao nhất VT1
501.275đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000đ 189.000đ 108.000đ 27.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
216.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000đ 612.000đ 350.000đ 87.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
497.000đ 347.000đ 198.000đ 49.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
568.000đ 397.000đ 227.000đ 56.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
497.000đ 347.000đ 198.000đ 49.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
568.000đ 397.000đ 227.000đ 56.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000đ 426.000đ 243.000đ 60.000đ
ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000đ 487.000đ 278.000đ 69.000đ
Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường ấp Tầm Đuông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường bờ Bắc Kênh 61 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường bờ Bắc Kênh 61 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường bờ đông Kênh Ba Xã Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Đường bờ đông Kênh Ba Xã Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường bờ đông Kênh Ba Xã Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường bờ Đông Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Đường bờ Đông Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường bờ Đông Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường bờ Đông Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường bờ Đông Kênh Ông Chín Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ Đông Kênh Ông Chín Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ Đông Kênh Ông Chín Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường bờ Đông Kênh Ông Chín Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường bờ Nam Kênh 61 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường bờ Nam Kênh 61 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường bờ nam Kênh Đòn Dong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ nam Kênh Đòn Dong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ nam Kênh Đòn Dong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường bờ nam Kênh Đòn Dong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường bờ tây Kênh Ba Xã Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường bờ tây Kênh Ba Xã Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường bờ tây Kênh Ba Xã Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Đường bờ Tây Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Đường bờ Tây Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường bờ Tây Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường bờ Tây Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường bờ Tây Kênh Ông Chín Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ Tây Kênh Ông Chín Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường bờ Tây Kênh Ông Chín Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường bờ Tây Kênh Ông Chín Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường bờ Tây Kênh Ông Chín Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường bờ Tây Kênh T5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường bờ Tây Kênh T5 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường cặp kênh 61
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường cặp kênh 61
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường Chồi Mồi 2 bờ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Chồi Mồi 2 bờ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường đông sông Rồ
Rạch Bứa đến Kênh 61
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
310.000đ 217.000đ 124.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
248.000đ 173.000đ 99.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
294.000đ 205.000đ 117.000đ 29.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000đ 426.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000đ 487.000đ 278.000đ 69.000đ
Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường N2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.183.000đ 828.000đ 473.000đ 118.000đ
Đường N2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.352.000đ 946.000đ 540.000đ 135.000đ
Đường Ông Lễ 2 bờ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Ông Lễ 2 bờ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường Quốc phòng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Quốc phòng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Rạch Bứa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Rạch Bứa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường Rạch Tầm Bích Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường số 2 xã Bình Hiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000đ 426.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường số 2 xã Bình Hiệp Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000đ 487.000đ 278.000đ 69.000đ
Đường số 7 xã Bình Hiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000đ 426.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường số 7 xã Bình Hiệp Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000đ 487.000đ 278.000đ 69.000đ
Đường T1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường T2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 3 - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 3 - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Kênh rạch còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Kênh rạch còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Kênh rạch còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Kênh rạch còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.239.000đ 867.000đ 495.000đ 123.000đ
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.770.000đ 1.239.000đ 708.000đ 177.000đ
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000đ 991.000đ 566.000đ 141.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
294.000đ 205.000đ 117.000đ 29.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Xã Bình Hiệp
Khu dân cư chợ Bình Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Xã Bình Hiệp
Khu dân cư chợ Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ
Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000đ 710.000đ 406.000đ 101.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000đ 710.000đ 406.000đ 101.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000đ 465.000đ 266.000đ 66.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000đ 465.000đ 266.000đ 66.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000đ 665.000đ 380.000đ 95.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
399.000đ 279.000đ 159.000đ 39.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000đ 399.000đ 228.000đ 57.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
Đường số 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Xã Thạnh Trị
- Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.925.000đ 1.347.000đ 770.000đ 192.000đ
Xã Thạnh Trị
- Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000đ 1.925.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Xã Thạnh Trị
- Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000đ 1.540.000đ 880.000đ 220.000đ
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.387.000đ 1.670.000đ 954.000đ 238.000đ
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.387.000đ 1.670.000đ 954.000đ 238.000đ
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.410.000đ 2.387.000đ 1.364.000đ 341.000đ
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.728.000đ 1.909.000đ 1.091.000đ 272.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ

📜 Giá đất Xã Bình Hiệp có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Bình Hiệp có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.410.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Bình Hiệp, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞