📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thạnh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 92 mức giá đất tại Xã Vĩnh Thạnh, trên 23 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

98.000đThấp nhất VT1
584.000đCao nhất VT1
219.348đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các đường cấp huyện quản lý trước đây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
161.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000đ 128.000đ 73.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000đ 128.000đ 73.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000đ 126.000đ 72.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000đ 126.000đ 72.000đ 18.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 831 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
xã Vĩnh Thạnh (mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
xã Vĩnh Thạnh (mới)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
xã Vĩnh Thạnh (mới)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Tuyến dân cư Gò Thuyền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư Gò Thuyền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư Gò Thuyền Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư Gò Thuyền Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư Gò Thuyền Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư Gò Thuyền Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư Gò Thuyền Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư kênh Kobe Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Tuyến dân cư kênh Kobe Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Tuyến dân cư kênh Kobe Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000đ 134.000đ 76.000đ 19.000đ
Tuyến dân cư kênh T35 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư kênh T35 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư kênh T35 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư kênh T35 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư kênh T35 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư kênh T35 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư kênh T35 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư kênh T35 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến DC cặp ĐT 837 B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Tuyến DC cặp ĐT 837 B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Tuyến DC cặp ĐT 837 B Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ

📜 Giá đất Xã Vĩnh Thạnh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Vĩnh Thạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 584.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Vĩnh Thạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞