📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Lộc Ninh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 75 mức giá đất tại Xã Lộc Ninh, trên 21 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

169.000đThấp nhất VT1
2.964.000đCao nhất VT1
962.320đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000đ 118.000đ 67.000đ 16.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 24.000đ
ĐH 16
Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH 16
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH 5
Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH 5
Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH 7
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH 7
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH 7
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH 9
Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH 9
Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH1
Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐH1
Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
ĐT 781B
Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
886.000đ 620.000đ 354.000đ 88.000đ
ĐT 781B
Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.267.000đ 886.000đ 506.000đ 126.000đ
ĐT 782
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
ĐT 782
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐT 782B
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.117.000đ 781.000đ 446.000đ 111.000đ
ĐT 782B
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.596.000đ 1.117.000đ 638.000đ 159.000đ
ĐT 782B
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.276.000đ 893.000đ 510.000đ 127.000đ
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
764.000đ 534.000đ 305.000đ 76.000đ
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
873.000đ 611.000đ 348.000đ 87.000đ
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000đ 693.000đ 396.000đ 98.000đ
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000đ 991.000đ 566.000đ 141.000đ
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000đ 792.000đ 452.000đ 112.000đ
ĐT 789
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
ĐT 789
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
ĐT 789
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường Dân sinh B4
Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.074.000đ 1.451.000đ 829.000đ 207.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.964.000đ 2.074.000đ 1.185.000đ 296.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.371.000đ 1.659.000đ 948.000đ 236.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000đ 1.034.000đ 590.000đ 147.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.689.000đ 1.182.000đ 675.000đ 168.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000đ 1.034.000đ 591.000đ 147.000đ
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000đ 1.034.000đ 591.000đ 147.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
302.000đ 211.000đ 120.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
302.000đ 211.000đ 120.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
241.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
403.000đ 281.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
397.000đ 277.000đ 158.000đ 39.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
454.000đ 317.000đ 181.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
767.000đ 536.000đ 306.000đ 76.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
613.000đ 428.000đ 244.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
319.000đ 223.000đ 127.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 255.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
442.000đ 309.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
505.000đ 353.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường Lộ Kiểm
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Lộ Kiểm
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
Đường Lộ Kiểm
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
Đường Lộc Tân - Suối Nhánh
Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Lộc Tân - Suối Nhánh
Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
Đường Lộc Tân - Suối Nhánh
Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ

📜 Giá đất Xã Lộc Ninh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Lộc Ninh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.964.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Lộc Ninh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞