📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã An Lục Long, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 81 mức giá đất tại Xã An Lục Long, trên 20 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

315.000đThấp nhất VT1
5.670.000đCao nhất VT1
1.654.642đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000đ 315.000đ 180.000đ 45.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - hết ranh Xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.163.000đ 1.514.000đ 865.000đ 216.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - hết ranh Xã An Lục Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.090.000đ 2.163.000đ 1.236.000đ 309.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - hết ranh Xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.472.000đ 1.730.000đ 988.000đ 247.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000đ 2.327.000đ 1.330.000đ 332.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000đ 2.327.000đ 1.330.000đ 332.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh xã An Lục Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000đ 2.709.000đ 1.548.000đ 387.000đ
Đường 879 (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000đ 2.709.000đ 1.548.000đ 387.000đ
Đường 879 (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.096.000đ 2.167.000đ 1.238.000đ 309.000đ
Đường 879B (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000đ 1.715.000đ 980.000đ 245.000đ
Đường 879B (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000đ 1.715.000đ 980.000đ 245.000đ
Đường 879B (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000đ 2.450.000đ 1.400.000đ 350.000đ
Đường 879B (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
Đường Chiến lược (xã An Lục Long)
Giáp đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường Chiến lược (xã An Lục Long)
Giáp đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường Chiến lược (xã An Lục Long)
Giáp đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường chợ Ông Bái
ĐT 827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường chợ Ông Bái
ĐT 827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường chợ Ông Bái
ĐT 827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Cống đá - ngã tư Cầu Vuông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.969.000đ 2.778.000đ 1.587.000đ 396.000đ
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Cống đá - ngã tư Cầu Vuông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.670.000đ 3.969.000đ 2.268.000đ 567.000đ
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Cống đá - ngã tư Cầu Vuông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000đ 3.175.000đ 1.814.000đ 453.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000đ 637.000đ 364.000đ 91.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
827C - hết ranh xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
827C - hết ranh xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
827C - hết ranh xã An Lục Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.170.000đ 819.000đ 468.000đ 117.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
827C - hết ranh xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Tỉnh lộ 879 xã Tân Thuận Bình tỉnh Đồng Tháp - hết tỉnh lộ 827 xã Thuận Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Tỉnh lộ 879 xã Tân Thuận Bình tỉnh Đồng Tháp - hết tỉnh lộ 827 xã Thuận Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Tỉnh lộ 879 xã Tân Thuận Bình tỉnh Đồng Tháp - hết tỉnh lộ 827 xã Thuận Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000đ 612.000đ 350.000đ 87.000đ
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000đ 875.000đ 500.000đ 125.000đ
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000đ 875.000đ 500.000đ 125.000đ
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường T2 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Đường T2 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Đường T2 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.624.000đ 1.136.000đ 649.000đ 162.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000đ 1.624.000đ 928.000đ 232.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000đ 1.624.000đ 928.000đ 232.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000đ 1.299.000đ 742.000đ 185.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000đ 1.299.000đ 742.000đ 185.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.624.000đ 1.136.000đ 649.000đ 162.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000đ 1.624.000đ 928.000đ 232.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000đ 1.624.000đ 928.000đ 232.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000đ 1.299.000đ 742.000đ 185.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.946.000đ 1.362.000đ 778.000đ 194.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000đ 1.474.000đ 842.000đ 210.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000đ 2.107.000đ 1.204.000đ 301.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000đ 2.107.000đ 1.204.000đ 301.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000đ 1.036.000đ 592.000đ 148.000đ
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Ranh xã Tầm Vu - đường Chiến Lược
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Ranh xã Tầm Vu - đường Chiến Lược
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Ranh xã Tầm Vu - đường Chiến Lược
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long)
Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.148.000đ 803.000đ 459.000đ 114.000đ
Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long)
Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.640.000đ 1.148.000đ 656.000đ 164.000đ
Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long)
Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.312.000đ 918.000đ 524.000đ 131.000đ

📜 Giá đất Xã An Lục Long có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã An Lục Long có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 5.670.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã An Lục Long, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞