📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Đức Hòa, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 270 mức giá đất tại Xã Đức Hòa, trên 81 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

392.000đThấp nhất VT1
19.830.000đCao nhất VT1
3.655.393đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
512.000đ 358.000đ 204.000đ 51.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.404.000đ 3.782.000đ 2.161.000đ 540.000đ
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.720.000đ 5.404.000đ 3.088.000đ 772.000đ
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.176.000đ 4.323.000đ 2.470.000đ 617.000đ
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.249.000đ 2.974.000đ 1.699.000đ 424.000đ
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.070.000đ 4.249.000đ 2.428.000đ 607.000đ
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.856.000đ 3.399.000đ 1.942.000đ 485.000đ
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.243.000đ 3.670.000đ 2.097.000đ 524.000đ
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.490.000đ 5.243.000đ 2.996.000đ 749.000đ
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.992.000đ 4.194.000đ 2.396.000đ 599.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.404.000đ 3.782.000đ 2.161.000đ 540.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.720.000đ 5.404.000đ 3.088.000đ 772.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.176.000đ 4.323.000đ 2.470.000đ 617.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.859.000đ 4.101.000đ 2.343.000đ 585.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.370.000đ 5.859.000đ 3.348.000đ 837.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.696.000đ 4.687.000đ 2.678.000đ 669.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.009.000đ 6.306.000đ 3.603.000đ 900.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.870.000đ 9.009.000đ 5.148.000đ 1.287.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.296.000đ 7.207.000đ 4.118.000đ 1.029.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000đ 3.238.000đ 1.850.000đ 462.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000đ 3.238.000đ 1.850.000đ 462.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.610.000đ 4.627.000đ 2.644.000đ 661.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.288.000đ 3.701.000đ 2.115.000đ 528.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.341.000đ 8.638.000đ 4.936.000đ 1.234.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.630.000đ 12.341.000đ 7.052.000đ 1.763.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.104.000đ 9.872.000đ 5.641.000đ 1.410.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.458.000đ 2.420.000đ 1.383.000đ 345.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.940.000đ 3.458.000đ 1.976.000đ 494.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.952.000đ 2.766.000đ 1.580.000đ 395.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.714.000đ 5.399.000đ 3.085.000đ 771.000đ
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.020.000đ 7.714.000đ 4.408.000đ 1.102.000đ
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.816.000đ 6.171.000đ 3.526.000đ 881.000đ
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.009.000đ 6.306.000đ 3.603.000đ 900.000đ
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.870.000đ 9.009.000đ 5.148.000đ 1.287.000đ
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.296.000đ 7.207.000đ 4.118.000đ 1.029.000đ
ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000đ 2.523.000đ 1.442.000đ 360.000đ
ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000đ 1.759.000đ 1.005.000đ 251.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000đ 2.513.000đ 1.436.000đ 359.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.458.000đ 2.420.000đ 1.383.000đ 345.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.940.000đ 3.458.000đ 1.976.000đ 494.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.952.000đ 2.766.000đ 1.580.000đ 395.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường 3 Ngừa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Đường 3 Ngừa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.376.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Đường 3 Ngừa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.376.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường cây Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường cây Dương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường cây Dương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000đ 2.523.000đ 1.442.000đ 360.000đ
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
966.000đ 676.000đ 386.000đ 96.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.380.000đ 966.000đ 552.000đ 138.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.104.000đ 772.000đ 441.000đ 110.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.104.000đ 772.000đ 441.000đ 110.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.568.000đ 1.097.000đ 627.000đ 156.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000đ 1.568.000đ 896.000đ 224.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000đ 1.254.000đ 716.000đ 179.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000đ 868.000đ 496.000đ 124.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.376.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Đường Hai Lít Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
Đường Hai Lít Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
Đường Hai Lít Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000đ 3.238.000đ 1.850.000đ 462.000đ
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000đ 3.238.000đ 1.850.000đ 462.000đ
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.610.000đ 4.627.000đ 2.644.000đ 661.000đ
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.288.000đ 3.701.000đ 2.115.000đ 528.000đ
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.006.000đ 4.204.000đ 2.402.000đ 600.000đ
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.864.000đ 4.804.000đ 2.745.000đ 686.000đ
Đường kênh ranh Cầu Đôi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
Đường kênh ranh Cầu Đôi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
Đường kênh ranh Cầu Đôi Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường kênh Tám Chiếu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
Đường kênh Tám Chiếu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
Đường kênh Tám Chiếu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường kênh Tư Thượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
Đường kênh Tư Thượng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
Đường kênh Tư Thượng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường Nguyễn Thị Thọ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.253.000đ 877.000đ 501.000đ 125.000đ
Đường Nguyễn Thị Thọ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.790.000đ 1.253.000đ 716.000đ 179.000đ
Đường Nguyễn Thị Thọ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.432.000đ 1.002.000đ 572.000đ 143.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.232.000đ 862.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.760.000đ 1.232.000đ 704.000đ 176.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.317.000đ 1.621.000đ 926.000đ 231.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.310.000đ 2.317.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.648.000đ 1.853.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.779.000đ 1.945.000đ 1.111.000đ 277.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.970.000đ 2.779.000đ 1.588.000đ 397.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.970.000đ 2.779.000đ 1.588.000đ 397.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.176.000đ 2.223.000đ 1.270.000đ 317.000đ
Đường Nguyễn Văn Phước Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường Nguyễn Văn Phước Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.604.000đ 1.822.000đ 1.041.000đ 260.000đ
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.604.000đ 1.822.000đ 1.041.000đ 260.000đ
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.003.000đ 2.102.000đ 1.201.000đ 300.000đ
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.604.000đ 1.822.000đ 1.041.000đ 260.000đ
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.376.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.376.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000đ 1.078.000đ 616.000đ 154.000đ
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000đ 1.540.000đ 880.000đ 220.000đ
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000đ 1.540.000đ 880.000đ 220.000đ
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.760.000đ 1.232.000đ 704.000đ 176.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ
Đường Sáu Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
Đường Sáu Lộc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
Đường Sáu Lộc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường Trần Văn Hý Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường Trần Văn Hý Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường Trần Văn Hý Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
Đường Út An Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Đường Út An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.376.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Đường vào Công ty Tường Phong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
Đường vào Công ty Tường Phong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
Đường vào Công ty Tường Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường vào Cụm Phú Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.309.000đ 916.000đ 523.000đ 130.000đ
Đường vào Cụm Phú Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.309.000đ 916.000đ 523.000đ 130.000đ
Đường vào Cụm Phú Tân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.870.000đ 1.309.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường vào Cụm Phú Tân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.496.000đ 1.047.000đ 598.000đ 149.000đ
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Đường vào khu di tích Óc Eo Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.376.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.376.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.376.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.003.000đ 2.102.000đ 1.201.000đ 300.000đ
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.009.000đ 6.306.000đ 3.603.000đ 900.000đ
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.870.000đ 9.009.000đ 5.148.000đ 1.287.000đ
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.870.000đ 9.009.000đ 5.148.000đ 1.287.000đ
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.296.000đ 7.207.000đ 4.118.000đ 1.029.000đ
Đường Võ Văn Tần
Ngã ba cây xăng - chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.881.000đ 9.716.000đ 5.552.000đ 1.388.000đ
Đường Võ Văn Tần
Ngã ba cây xăng - chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.830.000đ 13.881.000đ 7.932.000đ 1.983.000đ
Đường Võ Văn Tần
Ngã ba cây xăng - chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.864.000đ 11.104.000đ 6.345.000đ 1.586.000đ
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000đ 3.238.000đ 1.850.000đ 462.000đ
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000đ 3.238.000đ 1.850.000đ 462.000đ
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.610.000đ 4.627.000đ 2.644.000đ 661.000đ
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.288.000đ 3.701.000đ 2.115.000đ 528.000đ
Đường Võ Văn Tây
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.714.000đ 5.399.000đ 3.085.000đ 771.000đ
Đường Võ Văn Tây
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.020.000đ 7.714.000đ 4.408.000đ 1.102.000đ
Đường Võ Văn Tây
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.816.000đ 6.171.000đ 3.526.000đ 881.000đ
Kênh An Hạ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Kênh An Hạ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.604.000đ 1.822.000đ 1.041.000đ 260.000đ
Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.905.000đ 2.033.000đ 1.162.000đ 290.000đ
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.150.000đ 2.905.000đ 1.660.000đ 415.000đ
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000đ 2.324.000đ 1.328.000đ 332.000đ
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.604.000đ 1.822.000đ 1.041.000đ 260.000đ
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Khu dân cư Long Hy
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Khu dân cư Long Hy
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Khu dân cư Tân Đô
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Khu dân cư Trần Anh Vista
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.604.000đ 1.822.000đ 1.041.000đ 260.000đ
Khu dân cư Trần Anh Vista
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Khu dân cư Trần Anh Vista
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.440.000đ 4.508.000đ 2.576.000đ 644.000đ
Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.360.000đ 5.152.000đ 2.944.000đ 736.000đ
Khu nhà ở An Phú 2
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Khu nhà ở An Phú 2
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.604.000đ 1.822.000đ 1.041.000đ 260.000đ
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.604.000đ 1.822.000đ 1.041.000đ 260.000đ
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ) Các tuyến đường nội bộ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ) Các tuyến đường nội bộ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ) Các tuyến đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Khu vực bến xe mới Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.714.000đ 5.399.000đ 3.085.000đ 771.000đ
Khu vực bến xe mới Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.020.000đ 7.714.000đ 4.408.000đ 1.102.000đ
Khu vực bến xe mới Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.816.000đ 6.171.000đ 3.526.000đ 881.000đ
QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Trung tâm thương mại - An Nông 3
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ

📜 Giá đất Xã Đức Hòa có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Đức Hòa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 19.830.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Đức Hòa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞