Bảng giá đất Xã Đức Hòa, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 270 mức giá đất tại Xã Đức Hòa, trên 81 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000đ | 448.000đ | 256.000đ | 64.000đ |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
512.000đ | 358.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
|
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.404.000đ | 3.782.000đ | 2.161.000đ | 540.000đ |
|
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.720.000đ | 5.404.000đ | 3.088.000đ | 772.000đ |
|
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.176.000đ | 4.323.000đ | 2.470.000đ | 617.000đ |
|
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.249.000đ | 2.974.000đ | 1.699.000đ | 424.000đ |
|
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.070.000đ | 4.249.000đ | 2.428.000đ | 607.000đ |
|
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.856.000đ | 3.399.000đ | 1.942.000đ | 485.000đ |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.243.000đ | 3.670.000đ | 2.097.000đ | 524.000đ |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.490.000đ | 5.243.000đ | 2.996.000đ | 749.000đ |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.992.000đ | 4.194.000đ | 2.396.000đ | 599.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.404.000đ | 3.782.000đ | 2.161.000đ | 540.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.720.000đ | 5.404.000đ | 3.088.000đ | 772.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.176.000đ | 4.323.000đ | 2.470.000đ | 617.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.859.000đ | 4.101.000đ | 2.343.000đ | 585.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.370.000đ | 5.859.000đ | 3.348.000đ | 837.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.696.000đ | 4.687.000đ | 2.678.000đ | 669.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.009.000đ | 6.306.000đ | 3.603.000đ | 900.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.870.000đ | 9.009.000đ | 5.148.000đ | 1.287.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.296.000đ | 7.207.000đ | 4.118.000đ | 1.029.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000đ | 3.238.000đ | 1.850.000đ | 462.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000đ | 3.238.000đ | 1.850.000đ | 462.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.610.000đ | 4.627.000đ | 2.644.000đ | 661.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.288.000đ | 3.701.000đ | 2.115.000đ | 528.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.341.000đ | 8.638.000đ | 4.936.000đ | 1.234.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.630.000đ | 12.341.000đ | 7.052.000đ | 1.763.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.104.000đ | 9.872.000đ | 5.641.000đ | 1.410.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.458.000đ | 2.420.000đ | 1.383.000đ | 345.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.940.000đ | 3.458.000đ | 1.976.000đ | 494.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.952.000đ | 2.766.000đ | 1.580.000đ | 395.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000đ | 2.800.000đ | 1.600.000đ | 400.000đ |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.714.000đ | 5.399.000đ | 3.085.000đ | 771.000đ |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.020.000đ | 7.714.000đ | 4.408.000đ | 1.102.000đ |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.816.000đ | 6.171.000đ | 3.526.000đ | 881.000đ |
|
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.009.000đ | 6.306.000đ | 3.603.000đ | 900.000đ |
|
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.870.000đ | 9.009.000đ | 5.148.000đ | 1.287.000đ |
|
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.296.000đ | 7.207.000đ | 4.118.000đ | 1.029.000đ |
|
ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.605.000đ | 2.523.000đ | 1.442.000đ | 360.000đ |
|
ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000đ | 2.884.000đ | 1.648.000đ | 412.000đ |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.513.000đ | 1.759.000đ | 1.005.000đ | 251.000đ |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.590.000đ | 2.513.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000đ | 2.010.000đ | 1.148.000đ | 287.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.458.000đ | 2.420.000đ | 1.383.000đ | 345.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.940.000đ | 3.458.000đ | 1.976.000đ | 494.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.952.000đ | 2.766.000đ | 1.580.000đ | 395.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000đ | 573.000đ | 327.000đ | 81.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000đ | 655.000đ | 374.000đ | 93.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000đ | 655.000đ | 374.000đ | 93.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000đ | 1.612.000đ | 921.000đ | 230.000đ |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000đ | 1.612.000đ | 921.000đ | 230.000đ |
| Đường 3 Ngừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000đ | 842.000đ | 481.000đ | 120.000đ |
| Đường 3 Ngừa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.376.000đ | 963.000đ | 550.000đ | 137.000đ |
| Đường 3 Ngừa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.376.000đ | 963.000đ | 550.000đ | 137.000đ |
| Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
| Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
| Đường cây Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
| Đường cây Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000đ | 2.401.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
| Đường cây Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
|
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.605.000đ | 2.523.000đ | 1.442.000đ | 360.000đ |
|
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000đ | 2.884.000đ | 1.648.000đ | 412.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
966.000đ | 676.000đ | 386.000đ | 96.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.380.000đ | 966.000đ | 552.000đ | 138.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.104.000đ | 772.000đ | 441.000đ | 110.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.104.000đ | 772.000đ | 441.000đ | 110.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000đ | 382.000đ | 218.000đ | 54.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000đ | 546.000đ | 312.000đ | 78.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000đ | 436.000đ | 249.000đ | 62.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000đ | 436.000đ | 249.000đ | 62.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.568.000đ | 1.097.000đ | 627.000đ | 156.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.240.000đ | 1.568.000đ | 896.000đ | 224.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.792.000đ | 1.254.000đ | 716.000đ | 179.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000đ | 868.000đ | 496.000đ | 124.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
960.000đ | 672.000đ | 384.000đ | 96.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000đ | 842.000đ | 481.000đ | 120.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000đ | 842.000đ | 481.000đ | 120.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.376.000đ | 963.000đ | 550.000đ | 137.000đ |
| Đường Hai Lít | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
| Đường Hai Lít | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
| Đường Hai Lít | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000đ | 3.238.000đ | 1.850.000đ | 462.000đ |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000đ | 3.238.000đ | 1.850.000đ | 462.000đ |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.610.000đ | 4.627.000đ | 2.644.000đ | 661.000đ |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.288.000đ | 3.701.000đ | 2.115.000đ | 528.000đ |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.006.000đ | 4.204.000đ | 2.402.000đ | 600.000đ |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.864.000đ | 4.804.000đ | 2.745.000đ | 686.000đ |
| Đường kênh ranh Cầu Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
| Đường kênh ranh Cầu Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
| Đường kênh ranh Cầu Đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
| Đường kênh Tám Chiếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
| Đường kênh Tám Chiếu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
| Đường kênh Tám Chiếu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
| Đường kênh Tư Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
| Đường kênh Tư Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
| Đường kênh Tư Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.253.000đ | 877.000đ | 501.000đ | 125.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.790.000đ | 1.253.000đ | 716.000đ | 179.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.432.000đ | 1.002.000đ | 572.000đ | 143.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.232.000đ | 862.000đ | 492.000đ | 123.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.760.000đ | 1.232.000đ | 704.000đ | 176.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.317.000đ | 1.621.000đ | 926.000đ | 231.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.310.000đ | 2.317.000đ | 1.324.000đ | 331.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.648.000đ | 1.853.000đ | 1.059.000đ | 264.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.779.000đ | 1.945.000đ | 1.111.000đ | 277.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.970.000đ | 2.779.000đ | 1.588.000đ | 397.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.970.000đ | 2.779.000đ | 1.588.000đ | 397.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.176.000đ | 2.223.000đ | 1.270.000đ | 317.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Phước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
| Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
| Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
| Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
|
Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.604.000đ | 1.822.000đ | 1.041.000đ | 260.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.720.000đ | 2.604.000đ | 1.488.000đ | 372.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.976.000đ | 2.083.000đ | 1.190.000đ | 297.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.604.000đ | 1.822.000đ | 1.041.000đ | 260.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.720.000đ | 2.604.000đ | 1.488.000đ | 372.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.976.000đ | 2.083.000đ | 1.190.000đ | 297.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
| Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.003.000đ | 2.102.000đ | 1.201.000đ | 300.000đ |
| Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.464.000đ | 1.724.000đ | 985.000đ | 246.000đ |
|
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
|
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
|
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.604.000đ | 1.822.000đ | 1.041.000đ | 260.000đ |
|
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.720.000đ | 2.604.000đ | 1.488.000đ | 372.000đ |
|
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.976.000đ | 2.083.000đ | 1.190.000đ | 297.000đ |
|
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
|
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
|
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
|
Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000đ | 842.000đ | 481.000đ | 120.000đ |
|
Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.376.000đ | 963.000đ | 550.000đ | 137.000đ |
|
Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.376.000đ | 963.000đ | 550.000đ | 137.000đ |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.540.000đ | 1.078.000đ | 616.000đ | 154.000đ |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.200.000đ | 1.540.000đ | 880.000đ | 220.000đ |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.200.000đ | 1.540.000đ | 880.000đ | 220.000đ |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.760.000đ | 1.232.000đ | 704.000đ | 176.000đ |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000đ | 2.247.000đ | 1.284.000đ | 321.000đ |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000đ | 1.797.000đ | 1.027.000đ | 256.000đ |
| Đường Sáu Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
| Đường Sáu Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
| Đường Sáu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
| Đường Trần Văn Hý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
| Đường Trần Văn Hý | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
| Đường Trần Văn Hý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.464.000đ | 1.724.000đ | 985.000đ | 246.000đ |
| Đường Út An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000đ | 842.000đ | 481.000đ | 120.000đ |
| Đường Út An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.376.000đ | 963.000đ | 550.000đ | 137.000đ |
| Đường vào Công ty Tường Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
| Đường vào Công ty Tường Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
| Đường vào Công ty Tường Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
| Đường vào Cụm Phú Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.309.000đ | 916.000đ | 523.000đ | 130.000đ |
| Đường vào Cụm Phú Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.309.000đ | 916.000đ | 523.000đ | 130.000đ |
| Đường vào Cụm Phú Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.870.000đ | 1.309.000đ | 748.000đ | 187.000đ |
| Đường vào Cụm Phú Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.496.000đ | 1.047.000đ | 598.000đ | 149.000đ |
|
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000đ | 2.401.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
|
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
| Đường vào khu di tích Óc Eo Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000đ | 842.000đ | 481.000đ | 120.000đ |
|
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.376.000đ | 963.000đ | 550.000đ | 137.000đ |
|
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.376.000đ | 963.000đ | 550.000đ | 137.000đ |
|
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
|
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
|
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
|
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000đ | 842.000đ | 481.000đ | 120.000đ |
|
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.376.000đ | 963.000đ | 550.000đ | 137.000đ |
|
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.003.000đ | 2.102.000đ | 1.201.000đ | 300.000đ |
|
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000đ | 2.401.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.009.000đ | 6.306.000đ | 3.603.000đ | 900.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.870.000đ | 9.009.000đ | 5.148.000đ | 1.287.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.870.000đ | 9.009.000đ | 5.148.000đ | 1.287.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.296.000đ | 7.207.000đ | 4.118.000đ | 1.029.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Ngã ba cây xăng - chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.881.000đ | 9.716.000đ | 5.552.000đ | 1.388.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Ngã ba cây xăng - chợ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.830.000đ | 13.881.000đ | 7.932.000đ | 1.983.000đ |
|
Đường Võ Văn Tần
Ngã ba cây xăng - chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.864.000đ | 11.104.000đ | 6.345.000đ | 1.586.000đ |
|
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000đ | 3.238.000đ | 1.850.000đ | 462.000đ |
|
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000đ | 3.238.000đ | 1.850.000đ | 462.000đ |
|
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.610.000đ | 4.627.000đ | 2.644.000đ | 661.000đ |
|
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.288.000đ | 3.701.000đ | 2.115.000đ | 528.000đ |
|
Đường Võ Văn Tây
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.714.000đ | 5.399.000đ | 3.085.000đ | 771.000đ |
|
Đường Võ Văn Tây
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.020.000đ | 7.714.000đ | 4.408.000đ | 1.102.000đ |
|
Đường Võ Văn Tây
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.816.000đ | 6.171.000đ | 3.526.000đ | 881.000đ |
| Kênh An Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Kênh An Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
| Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
| Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
| Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.604.000đ | 1.822.000đ | 1.041.000đ | 260.000đ |
| Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.720.000đ | 2.604.000đ | 1.488.000đ | 372.000đ |
| Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.976.000đ | 2.083.000đ | 1.190.000đ | 297.000đ |
|
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.905.000đ | 2.033.000đ | 1.162.000đ | 290.000đ |
|
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.150.000đ | 2.905.000đ | 1.660.000đ | 415.000đ |
|
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000đ | 2.324.000đ | 1.328.000đ | 332.000đ |
|
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.604.000đ | 1.822.000đ | 1.041.000đ | 260.000đ |
|
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.720.000đ | 2.604.000đ | 1.488.000đ | 372.000đ |
|
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.976.000đ | 2.083.000đ | 1.190.000đ | 297.000đ |
|
Khu dân cư Long Hy
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Khu dân cư Long Hy
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000đ | 2.401.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
|
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
|
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Khu dân cư Tân Đô
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Vista
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.604.000đ | 1.822.000đ | 1.041.000đ | 260.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Vista
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.720.000đ | 2.604.000đ | 1.488.000đ | 372.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Vista
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.976.000đ | 2.083.000đ | 1.190.000đ | 297.000đ |
|
Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.440.000đ | 4.508.000đ | 2.576.000đ | 644.000đ |
|
Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.360.000đ | 5.152.000đ | 2.944.000đ | 736.000đ |
|
Khu nhà ở An Phú 2
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.720.000đ | 2.604.000đ | 1.488.000đ | 372.000đ |
|
Khu nhà ở An Phú 2
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.976.000đ | 2.083.000đ | 1.190.000đ | 297.000đ |
|
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.604.000đ | 1.822.000đ | 1.041.000đ | 260.000đ |
|
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.720.000đ | 2.604.000đ | 1.488.000đ | 372.000đ |
|
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.976.000đ | 2.083.000đ | 1.190.000đ | 297.000đ |
|
Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.604.000đ | 1.822.000đ | 1.041.000đ | 260.000đ |
|
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.720.000đ | 2.604.000đ | 1.488.000đ | 372.000đ |
|
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.976.000đ | 2.083.000đ | 1.190.000đ | 297.000đ |
| Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
| Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
| Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
| Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
| Khu vực bến xe mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.714.000đ | 5.399.000đ | 3.085.000đ | 771.000đ |
| Khu vực bến xe mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.020.000đ | 7.714.000đ | 4.408.000đ | 1.102.000đ |
| Khu vực bến xe mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.816.000đ | 6.171.000đ | 3.526.000đ | 881.000đ |
|
QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
| Sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000đ | 459.000đ | 262.000đ | 65.000đ |
|
Trung tâm thương mại - An Nông 3
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
📜 Giá đất Xã Đức Hòa có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Đức Hòa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 19.830.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Đức Hòa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.