📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Phường An Tịnh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 195 mức giá đất tại Phường An Tịnh, trên 40 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

278.000đThấp nhất VT1
7.188.000đCao nhất VT1
1.848.051đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000đ 243.000đ 139.000đ 34.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
278.000đ 194.000đ 111.000đ 27.000đ
Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000đ 1.142.000đ 652.000đ 163.000đ
Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Son
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Son
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Son
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000đ 1.142.000đ 652.000đ 163.000đ
Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000đ 2.016.000đ 1.152.000đ 288.000đ
Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
QL22 - Đường HL2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
QL22 - Đường HL2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
QL22 - Đường HL2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
QL22 - An Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
QL22 - An Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
QL22 - An Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
QL22 - An Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường An Đước (Bàu Tràm)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Đước (Bàu Tràm)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Đước (Bàu Tràm)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường An Đước (Rừng Rong)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Đước (Rừng Rong)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Đước (Rừng Rong)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường An Khương
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Khương
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Khương
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường An Khương- An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Khương- An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Khương- An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường An Khương- An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Khương- An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Khương- An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường An Phú
HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Phú
HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Phú
HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường An Thới
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Thới
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
HL2 - Suối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
HL2 - Suối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
HL2 - Suối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường An Thới (đường trường học)
HL2 - Nhà ông Đực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường An Thới (đường trường học)
HL2 - Nhà ông Đực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Địa đạo An Thới
HL 2 - Địa đạo An Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Địa đạo An Thới
HL 2 - Địa đạo An Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000đ 243.000đ 139.000đ 34.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
979.000đ 685.000đ 391.000đ 97.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.399.000đ 979.000đ 559.000đ 139.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.119.000đ 783.000đ 447.000đ 111.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.119.000đ 783.000đ 447.000đ 111.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000đ 970.000đ 554.000đ 138.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000đ 970.000đ 554.000đ 138.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.172.000đ 820.000đ 468.000đ 117.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
937.000đ 656.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000đ 570.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 215.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 215.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
772.000đ 540.000đ 308.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
617.000đ 432.000đ 246.000đ 61.000đ
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000đ 493.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.318.000đ 1.622.000đ 926.000đ 231.000đ
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000đ 1.854.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000đ 493.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Lộc Thành 1
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Thành 1
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Thành 1
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Thành 2
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Thành 2
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Thành 2
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Thọ 1
Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Thọ 1
Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Thọ 1
Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.637.000đ 1.845.000đ 1.054.000đ 263.000đ
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.768.000đ 2.637.000đ 1.507.000đ 376.000đ
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.014.000đ 2.109.000đ 1.205.000đ 300.000đ
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.595.000đ 1.816.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.708.000đ 2.595.000đ 1.483.000đ 370.000đ
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.966.000đ 2.076.000đ 1.186.000đ 296.000đ
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.966.000đ 2.076.000đ 1.186.000đ 296.000đ
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.058.000đ 1.440.000đ 823.000đ 205.000đ
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000đ 2.058.000đ 1.176.000đ 294.000đ
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000đ 1.646.000đ 940.000đ 235.000đ
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000đ 1.087.000đ 621.000đ 155.000đ
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000đ 1.554.000đ 888.000đ 222.000đ
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000đ 1.243.000đ 710.000đ 177.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.411.000đ 987.000đ 564.000đ 140.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.612.000đ 1.128.000đ 644.000đ 160.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.596.000đ 1.117.000đ 638.000đ 159.000đ
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.596.000đ 1.117.000đ 638.000đ 159.000đ
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.280.000đ 1.596.000đ 912.000đ 228.000đ
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.824.000đ 1.276.000đ 729.000đ 182.000đ
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Hương lộ 10
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.595.000đ 1.816.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Hương lộ 10
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.708.000đ 2.595.000đ 1.483.000đ 370.000đ
Hương lộ 10
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.966.000đ 2.076.000đ 1.186.000đ 296.000đ
Hương lộ 10
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.966.000đ 2.076.000đ 1.186.000đ 296.000đ
Hương Lộ 2
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.318.000đ 1.622.000đ 926.000đ 231.000đ
Hương Lộ 2
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Hương Lộ 2
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000đ 1.854.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.318.000đ 1.622.000đ 926.000đ 231.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000đ 1.854.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.318.000đ 1.622.000đ 926.000đ 231.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000đ 1.854.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.604.000đ 1.822.000đ 1.041.000đ 260.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.976.000đ 2.083.000đ 1.190.000đ 297.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000đ 3.028.000đ 1.730.000đ 432.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.180.000đ 4.326.000đ 2.472.000đ 618.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.944.000đ 3.460.000đ 1.977.000đ 494.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.031.000đ 3.521.000đ 2.012.000đ 502.000đ
Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.188.000đ 5.031.000đ 2.875.000đ 718.000đ
Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.750.000đ 4.024.000đ 2.300.000đ 574.000đ
Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000đ 1.854.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.318.000đ 1.622.000đ 926.000đ 231.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000đ 1.854.000đ 1.059.000đ 264.000đ

📜 Giá đất Phường An Tịnh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường An Tịnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.188.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường An Tịnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞