📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Hưng Thuận, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 108 mức giá đất tại Xã Hưng Thuận, trên 34 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

169.000đThấp nhất VT1
8.000.000đCao nhất VT1
1.516.185đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000đ 118.000đ 67.000đ 16.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
193.000đ 135.000đ 76.000đ 19.000đ
ĐT 782
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
ĐT 782
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐT 782
Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.142.000đ 1.499.000đ 856.000đ 214.000đ
ĐT 787B
Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
ĐT 787B
Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
ĐT 787B
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
ĐT 787B
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 787B
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 789
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
ĐT 789
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
ĐT 789
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000đ 1.034.000đ 591.000đ 147.000đ
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000đ 693.000đ 396.000đ 98.000đ
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000đ 991.000đ 566.000đ 141.000đ
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000đ 792.000đ 452.000đ 112.000đ
ĐT 789
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
ĐT 789
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 789
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường 15 Cục
Đường nông trường - Kênh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
591.000đ 413.000đ 236.000đ 58.000đ
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
845.000đ 591.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
845.000đ 591.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
676.000đ 472.000đ 270.000đ 67.000đ
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000đ 693.000đ 396.000đ 98.000đ
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000đ 991.000đ 566.000đ 141.000đ
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000đ 792.000đ 452.000đ 112.000đ
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.212.000đ 848.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
969.000đ 678.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Chiu Liu
Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Dầu Bà
Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000đ 148.000đ 84.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
303.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.000đ 290.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
594.000đ 415.000đ 237.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
594.000đ 415.000đ 237.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
475.000đ 332.000đ 189.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
475.000đ 332.000đ 189.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
473.000đ 331.000đ 189.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
677.000đ 473.000đ 270.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
541.000đ 378.000đ 216.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
821.000đ 574.000đ 328.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.173.000đ 821.000đ 469.000đ 117.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
938.000đ 656.000đ 375.000đ 93.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
435.000đ 304.000đ 174.000đ 43.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
435.000đ 304.000đ 174.000đ 43.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000đ 243.000đ 139.000đ 34.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000đ 243.000đ 139.000đ 34.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
573.000đ 401.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
573.000đ 401.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
655.000đ 458.000đ 261.000đ 64.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000đ 693.000đ 396.000đ 98.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000đ 991.000đ 566.000đ 141.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000đ 792.000đ 452.000đ 112.000đ
Đường Kinh tế (đường nhựa)
ĐT 789 (qua xã Hưng Thuận cũ) - Hết thửa 58, tờ bản đồ 35, xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai thác khoáng sản)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Lộc Phước-Sông Lô
Kênh Đông (Cầu 3 Tấn) - Đường Sông Lô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Lộc Thuận
Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Thuận
Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Lộc Trung
đường sông lô - kênh N23
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Trung
đường sông lô - kênh N23
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Mang Chà
Đường nông trường - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường nhà ông 6 Chinh
Kênh Đông - Đường Mang Chà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Nông trường Đôn Thuận
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Nông trường Đôn Thuận
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Nông trường Đôn Thuận
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000đ 1.034.000đ 591.000đ 147.000đ
Đường Sóc Lào
Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
646.000đ 452.000đ 258.000đ 64.000đ
Đường Sóc Lào
Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
739.000đ 516.000đ 295.000đ 73.000đ
Đường Sông Lô
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000đ 693.000đ 396.000đ 98.000đ
Đường Sông Lô
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000đ 991.000đ 566.000đ 141.000đ
Đường Sông Lô
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000đ 792.000đ 452.000đ 112.000đ
Đường Thuận Lợi
kênh N12 - kênh N14
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Thuận Lợi
kênh N12 - kênh N14
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Trảng Cỏ
Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Trảng Cỏ
Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Trảng Sa 1
Đường nông trường - Kênh Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000đ 493.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường Trảng Sa 1
Đường nông trường - Kênh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Trảng Sa 1
Đường nông trường - Kênh Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Trảng Sa 2
Đường nông trường - Đường Mang Chà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000đ 493.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường Trảng Sa 2
Đường nông trường - Đường Mang Chà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Trảng Sa 2
Đường nông trường - Đường Mang Chà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Xóm Bến
Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
646.000đ 452.000đ 258.000đ 64.000đ
Đường Xóm Bến
Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
739.000đ 516.000đ 295.000đ 73.000đ
Đường Xóm Suối
Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000đ 493.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường Xóm Suối
Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Xóm Suối
Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Hương lộ 12
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Hương lộ 12
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Hương lộ 12
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000đ 1.034.000đ 591.000đ 147.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000đ 4.200.000đ 2.400.000đ 600.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000đ 4.200.000đ 2.400.000đ 600.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường Đ11
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000đ 5.600.000đ 3.200.000đ 800.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường Đ11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000đ 4.480.000đ 2.560.000đ 640.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường nội bộ còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường nội bộ còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường nội bộ còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường nội bộ còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường Chiu Liu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường Chiu Liu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.040.000đ 2.128.000đ 1.216.000đ 304.000đ
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000đ 1.127.000đ 644.000đ 161.000đ
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.610.000đ 920.000đ 230.000đ
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.840.000đ 1.288.000đ 736.000đ 184.000đ

📜 Giá đất Xã Hưng Thuận có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Hưng Thuận có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 8.000.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Hưng Thuận, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞