Bảng giá đất Xã Hưng Thuận, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 108 mức giá đất tại Xã Hưng Thuận, trên 34 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
169.000đ | 118.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
193.000đ | 135.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
|
ĐT 782
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
ĐT 782
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
ĐT 782
Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.142.000đ | 1.499.000đ | 856.000đ | 214.000đ |
|
ĐT 787B
Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
ĐT 787B
Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.112.000đ | 1.478.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
|
ĐT 787B
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.520.000đ | 1.764.000đ | 1.008.000đ | 252.000đ |
|
ĐT 787B
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
|
ĐT 787B
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
|
ĐT 789
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
ĐT 789
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
ĐT 789
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.478.000đ | 1.034.000đ | 591.000đ | 147.000đ |
|
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
991.000đ | 693.000đ | 396.000đ | 98.000đ |
|
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.416.000đ | 991.000đ | 566.000đ | 141.000đ |
|
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.132.000đ | 792.000đ | 452.000đ | 112.000đ |
|
ĐT 789
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.520.000đ | 1.764.000đ | 1.008.000đ | 252.000đ |
|
ĐT 789
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
|
ĐT 789
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
|
Đường 15 Cục
Đường nông trường - Kênh Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
591.000đ | 413.000đ | 236.000đ | 58.000đ |
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
845.000đ | 591.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
845.000đ | 591.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
676.000đ | 472.000đ | 270.000đ | 67.000đ |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
991.000đ | 693.000đ | 396.000đ | 98.000đ |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.416.000đ | 991.000đ | 566.000đ | 141.000đ |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.132.000đ | 792.000đ | 452.000đ | 112.000đ |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.212.000đ | 848.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
969.000đ | 678.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Chiu Liu
Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đường Dầu Bà
Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
212.000đ | 148.000đ | 84.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
303.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
415.000đ | 290.000đ | 165.000đ | 41.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
594.000đ | 415.000đ | 237.000đ | 59.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
594.000đ | 415.000đ | 237.000đ | 59.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
475.000đ | 332.000đ | 189.000đ | 47.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
475.000đ | 332.000đ | 189.000đ | 47.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
473.000đ | 331.000đ | 189.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
677.000đ | 473.000đ | 270.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
541.000đ | 378.000đ | 216.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
821.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 81.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.173.000đ | 821.000đ | 469.000đ | 117.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
938.000đ | 656.000đ | 375.000đ | 93.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
435.000đ | 304.000đ | 174.000đ | 43.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
435.000đ | 304.000đ | 174.000đ | 43.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
348.000đ | 243.000đ | 139.000đ | 34.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
348.000đ | 243.000đ | 139.000đ | 34.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
573.000đ | 401.000đ | 228.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
573.000đ | 401.000đ | 228.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000đ | 573.000đ | 327.000đ | 81.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
655.000đ | 458.000đ | 261.000đ | 64.000đ |
|
Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
991.000đ | 693.000đ | 396.000đ | 98.000đ |
|
Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.416.000đ | 991.000đ | 566.000đ | 141.000đ |
|
Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.132.000đ | 792.000đ | 452.000đ | 112.000đ |
|
Đường Kinh tế (đường nhựa)
ĐT 789 (qua xã Hưng Thuận cũ) - Hết thửa 58, tờ bản đồ 35, xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai thác khoáng sản) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Lộc Phước-Sông Lô
Kênh Đông (Cầu 3 Tấn) - Đường Sông Lô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Lộc Thuận
Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Lộc Thuận
Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Lộc Trung
đường sông lô - kênh N23 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Lộc Trung
đường sông lô - kênh N23 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Mang Chà
Đường nông trường - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường nhà ông 6 Chinh
Kênh Đông - Đường Mang Chà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Nông trường Đôn Thuận
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Đường Nông trường Đôn Thuận
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Đường Nông trường Đôn Thuận
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.478.000đ | 1.034.000đ | 591.000đ | 147.000đ |
|
Đường Sóc Lào
Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
646.000đ | 452.000đ | 258.000đ | 64.000đ |
|
Đường Sóc Lào
Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
739.000đ | 516.000đ | 295.000đ | 73.000đ |
|
Đường Sông Lô
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
991.000đ | 693.000đ | 396.000đ | 98.000đ |
|
Đường Sông Lô
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.416.000đ | 991.000đ | 566.000đ | 141.000đ |
|
Đường Sông Lô
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.132.000đ | 792.000đ | 452.000đ | 112.000đ |
|
Đường Thuận Lợi
kênh N12 - kênh N14 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Thuận Lợi
kênh N12 - kênh N14 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Trảng Cỏ
Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Trảng Cỏ
Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Trảng Sa 1
Đường nông trường - Kênh Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
705.000đ | 493.000đ | 282.000đ | 70.000đ |
|
Đường Trảng Sa 1
Đường nông trường - Kênh Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Trảng Sa 1
Đường nông trường - Kênh Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Trảng Sa 2
Đường nông trường - Đường Mang Chà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
705.000đ | 493.000đ | 282.000đ | 70.000đ |
|
Đường Trảng Sa 2
Đường nông trường - Đường Mang Chà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Trảng Sa 2
Đường nông trường - Đường Mang Chà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Xóm Bến
Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
646.000đ | 452.000đ | 258.000đ | 64.000đ |
|
Đường Xóm Bến
Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
739.000đ | 516.000đ | 295.000đ | 73.000đ |
|
Đường Xóm Suối
Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
705.000đ | 493.000đ | 282.000đ | 70.000đ |
|
Đường Xóm Suối
Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Xóm Suối
Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Hương lộ 12
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Hương lộ 12
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Hương lộ 12
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.478.000đ | 1.034.000đ | 591.000đ | 147.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.000.000đ | 4.200.000đ | 2.400.000đ | 600.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.000.000đ | 4.200.000đ | 2.400.000đ | 600.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường A17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường Đ11 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.000.000đ | 5.600.000đ | 3.200.000đ | 800.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường Đ11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.400.000đ | 4.480.000đ | 2.560.000đ | 640.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường nội bộ còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường nội bộ còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường nội bộ còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
Đường nội bộ còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.840.000đ | 2.688.000đ | 1.536.000đ | 384.000đ |
|
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường Chiu Liu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000đ | 2.660.000đ | 1.520.000đ | 380.000đ |
|
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường Chiu Liu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.040.000đ | 2.128.000đ | 1.216.000đ | 304.000đ |
|
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000đ | 1.127.000đ | 644.000đ | 161.000đ |
|
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.610.000đ | 920.000đ | 230.000đ |
|
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.840.000đ | 1.288.000đ | 736.000đ | 184.000đ |
📜 Giá đất Xã Hưng Thuận có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Hưng Thuận có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 8.000.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Hưng Thuận, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.