📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Phước Thạnh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 112 mức giá đất tại Xã Phước Thạnh, trên 25 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

169.000đThấp nhất VT1
3.360.000đCao nhất VT1
993.241đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000đ 118.000đ 67.000đ 16.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 24.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
193.000đ 135.000đ 76.000đ 19.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
193.000đ 135.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường Cao Sơn Tự
Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 85.000đ
Đường Cao Sơn Tự
Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
976.000đ 683.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
211.000đ 147.000đ 84.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
302.000đ 211.000đ 120.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
302.000đ 211.000đ 120.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
241.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
403.000đ 281.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
457.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
523.000đ 365.000đ 208.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
618.000đ 432.000đ 247.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
883.000đ 618.000đ 353.000đ 88.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
319.000đ 223.000đ 127.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 255.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
508.000đ 355.000đ 203.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
727.000đ 508.000đ 290.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
581.000đ 406.000đ 232.000đ 57.000đ
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
799.000đ 559.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh
Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.028.000đ 719.000đ 411.000đ 102.000đ
Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000đ 699.000đ 399.000đ 99.000đ
Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
799.000đ 559.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
799.000đ 559.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 85.000đ
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.221.000đ 854.000đ 488.000đ 122.000đ
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
976.000đ 683.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường nhựa vào công ty cao su
Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 85.000đ
Đường nhựa vào công ty cao su
Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.221.000đ 854.000đ 488.000đ 122.000đ
Đường nhựa vào công ty cao su
Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
976.000đ 683.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000đ 699.000đ 399.000đ 99.000đ
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
799.000đ 559.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
799.000đ 559.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
932.000đ 652.000đ 372.000đ 93.000đ
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.332.000đ 932.000đ 532.000đ 133.000đ
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.065.000đ 745.000đ 425.000đ 106.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000đ 1.554.000đ 888.000đ 222.000đ
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000đ 1.243.000đ 710.000đ 177.000đ
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.824.000đ 1.276.000đ 729.000đ 182.000đ
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.280.000đ 1.596.000đ 912.000đ 228.000đ
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000đ 970.000đ 554.000đ 138.000đ
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000đ 735.000đ 420.000đ 105.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000đ 735.000đ 420.000đ 105.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000đ 1.050.000đ 600.000đ 150.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
949.000đ 664.000đ 379.000đ 94.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.356.000đ 949.000đ 542.000đ 135.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.084.000đ 759.000đ 433.000đ 108.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.344.000đ 940.000đ 537.000đ 134.000đ
Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000đ 699.000đ 399.000đ 99.000đ
Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
799.000đ 559.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000đ 699.000đ 399.000đ 99.000đ
Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
799.000đ 559.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000đ 489.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000đ 699.000đ 399.000đ 99.000đ
Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
799.000đ 559.000đ 319.000đ 79.000đ
Quốc Lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.836.000đ 1.285.000đ 734.000đ 183.000đ
Quốc Lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.468.000đ 1.028.000đ 587.000đ 146.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000đ 1.087.000đ 621.000đ 155.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000đ 1.087.000đ 621.000đ 155.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000đ 1.554.000đ 888.000đ 222.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000đ 1.243.000đ 710.000đ 177.000đ

📜 Giá đất Xã Phước Thạnh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Phước Thạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.360.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Phước Thạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞