Bảng giá đất Xã Phước Thạnh, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 112 mức giá đất tại Xã Phước Thạnh, trên 25 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
169.000đ | 118.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
242.000đ | 169.000đ | 96.000đ | 24.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
193.000đ | 135.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
193.000đ | 135.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
|
Đường Cao Sơn Tự
Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
854.000đ | 597.000đ | 341.000đ | 85.000đ |
|
Đường Cao Sơn Tự
Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
976.000đ | 683.000đ | 390.000đ | 97.000đ |
|
Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
|
Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
211.000đ | 147.000đ | 84.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
302.000đ | 211.000đ | 120.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
302.000đ | 211.000đ | 120.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
241.000đ | 168.000đ | 96.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
504.000đ | 352.000đ | 201.000đ | 50.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
403.000đ | 281.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
457.000đ | 319.000đ | 182.000đ | 45.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
523.000đ | 365.000đ | 208.000đ | 52.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
618.000đ | 432.000đ | 247.000đ | 61.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
883.000đ | 618.000đ | 353.000đ | 88.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
319.000đ | 223.000đ | 127.000đ | 31.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
456.000đ | 319.000đ | 182.000đ | 45.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
456.000đ | 319.000đ | 182.000đ | 45.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
456.000đ | 319.000đ | 182.000đ | 45.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
364.000đ | 255.000đ | 145.000đ | 36.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
508.000đ | 355.000đ | 203.000đ | 50.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
727.000đ | 508.000đ | 290.000đ | 72.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
581.000đ | 406.000đ | 232.000đ | 57.000đ |
|
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
|
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
|
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
799.000đ | 559.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
|
Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh
Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.028.000đ | 719.000đ | 411.000đ | 102.000đ |
| Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
| Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
| Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
999.000đ | 699.000đ | 399.000đ | 99.000đ |
| Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
799.000đ | 559.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
| Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
799.000đ | 559.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
|
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
854.000đ | 597.000đ | 341.000đ | 85.000đ |
|
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.221.000đ | 854.000đ | 488.000đ | 122.000đ |
|
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
976.000đ | 683.000đ | 390.000đ | 97.000đ |
|
Đường nhựa vào công ty cao su
Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
854.000đ | 597.000đ | 341.000đ | 85.000đ |
|
Đường nhựa vào công ty cao su
Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.221.000đ | 854.000đ | 488.000đ | 122.000đ |
|
Đường nhựa vào công ty cao su
Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
976.000đ | 683.000đ | 390.000đ | 97.000đ |
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
999.000đ | 699.000đ | 399.000đ | 99.000đ |
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
799.000đ | 559.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
799.000đ | 559.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000đ | 621.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
932.000đ | 652.000đ | 372.000đ | 93.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.332.000đ | 932.000đ | 532.000đ | 133.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.065.000đ | 745.000đ | 425.000đ | 106.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000đ | 621.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000đ | 621.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000đ | 621.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000đ | 621.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.220.000đ | 1.554.000đ | 888.000đ | 222.000đ |
|
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.776.000đ | 1.243.000đ | 710.000đ | 177.000đ |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.824.000đ | 1.276.000đ | 729.000đ | 182.000đ |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.280.000đ | 1.596.000đ | 912.000đ | 228.000đ |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000đ | 735.000đ | 420.000đ | 105.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000đ | 735.000đ | 420.000đ | 105.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000đ | 1.050.000đ | 600.000đ | 150.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
949.000đ | 664.000đ | 379.000đ | 94.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.356.000đ | 949.000đ | 542.000đ | 135.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.084.000đ | 759.000đ | 433.000đ | 108.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.344.000đ | 940.000đ | 537.000đ | 134.000đ |
|
Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
|
Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
|
Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
999.000đ | 699.000đ | 399.000đ | 99.000đ |
|
Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
799.000đ | 559.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
| Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
| Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
| Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
999.000đ | 699.000đ | 399.000đ | 99.000đ |
| Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
799.000đ | 559.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
| Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
| Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000đ | 489.000đ | 279.000đ | 69.000đ |
| Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
999.000đ | 699.000đ | 399.000đ | 99.000đ |
| Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
799.000đ | 559.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.836.000đ | 1.285.000đ | 734.000đ | 183.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.468.000đ | 1.028.000đ | 587.000đ | 146.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.554.000đ | 1.087.000đ | 621.000đ | 155.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.554.000đ | 1.087.000đ | 621.000đ | 155.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.220.000đ | 1.554.000đ | 888.000đ | 222.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.776.000đ | 1.243.000đ | 710.000đ | 177.000đ |
📜 Giá đất Xã Phước Thạnh có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Phước Thạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.360.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Phước Thạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.