Bảng giá đất Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 222 mức giá đất tại Xã Mỹ Hạnh, trên 59 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000đ | 323.000đ | 184.000đ | 46.000đ |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
660.000đ | 462.000đ | 264.000đ | 66.000đ |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
528.000đ | 369.000đ | 211.000đ | 52.000đ |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
528.000đ | 369.000đ | 211.000đ | 52.000đ |
| Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
| Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
| Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
406.000đ | 284.000đ | 162.000đ | 40.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
580.000đ | 406.000đ | 232.000đ | 58.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
464.000đ | 324.000đ | 185.000đ | 46.000đ |
|
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Đoạn đường
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.001.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
|
Đoạn đường
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.430.000đ | 1.001.000đ | 572.000đ | 143.000đ |
|
Đoạn đường
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.144.000đ | 800.000đ | 457.000đ | 114.000đ |
|
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.551.000đ | 3.885.000đ | 2.220.000đ | 555.000đ |
|
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.930.000đ | 5.551.000đ | 3.172.000đ | 793.000đ |
|
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.344.000đ | 4.440.000đ | 2.537.000đ | 634.000đ |
|
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.368.000đ | 3.057.000đ | 1.747.000đ | 436.000đ |
|
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.240.000đ | 4.368.000đ | 2.496.000đ | 624.000đ |
|
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.992.000đ | 3.494.000đ | 1.996.000đ | 499.000đ |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.243.000đ | 3.670.000đ | 2.097.000đ | 524.000đ |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.490.000đ | 5.243.000đ | 2.996.000đ | 749.000đ |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.992.000đ | 4.194.000đ | 2.396.000đ | 599.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.081.000đ | 2.856.000đ | 1.632.000đ | 408.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.830.000đ | 4.081.000đ | 2.332.000đ | 583.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.664.000đ | 3.264.000đ | 1.865.000đ | 466.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.551.000đ | 3.885.000đ | 2.220.000đ | 555.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.930.000đ | 5.551.000đ | 3.172.000đ | 793.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.344.000đ | 4.440.000đ | 2.537.000đ | 634.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.891.000đ | 2.023.000đ | 1.156.000đ | 289.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.130.000đ | 2.891.000đ | 1.652.000đ | 413.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.304.000đ | 2.312.000đ | 1.321.000đ | 330.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.551.000đ | 3.885.000đ | 2.220.000đ | 555.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.930.000đ | 5.551.000đ | 3.172.000đ | 793.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.344.000đ | 4.440.000đ | 2.537.000đ | 634.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.508.000đ | 3.155.000đ | 1.803.000đ | 450.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.440.000đ | 4.508.000đ | 2.576.000đ | 644.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.152.000đ | 3.606.000đ | 2.060.000đ | 515.000đ |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.511.000đ | 5.257.000đ | 3.004.000đ | 751.000đ |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.730.000đ | 7.511.000đ | 4.292.000đ | 1.073.000đ |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.584.000đ | 6.008.000đ | 3.433.000đ | 858.000đ |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.729.000đ | 1.210.000đ | 691.000đ | 172.000đ |
|
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.470.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.976.000đ | 1.383.000đ | 790.000đ | 197.000đ |
|
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.090.000đ | 4.263.000đ | 2.436.000đ | 609.000đ |
|
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.700.000đ | 6.090.000đ | 3.480.000đ | 870.000đ |
|
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.960.000đ | 4.872.000đ | 2.784.000đ | 696.000đ |
|
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
| Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
| Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
|
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.703.000đ | 2.592.000đ | 1.481.000đ | 370.000đ |
|
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.290.000đ | 3.703.000đ | 2.116.000đ | 529.000đ |
|
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.232.000đ | 2.962.000đ | 1.692.000đ | 423.000đ |
|
Đường Đức Hòa Thượng
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.568.000đ | 1.097.000đ | 627.000đ | 156.000đ |
|
Đường Đức Hòa Thượng
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.240.000đ | 1.568.000đ | 896.000đ | 224.000đ |
|
Đường Đức Hòa Thượng
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.792.000đ | 1.254.000đ | 716.000đ | 179.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000đ | 448.000đ | 256.000đ | 64.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000đ | 436.000đ | 249.000đ | 62.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000đ | 382.000đ | 218.000đ | 54.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000đ | 382.000đ | 218.000đ | 54.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000đ | 546.000đ | 312.000đ | 78.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000đ | 436.000đ | 249.000đ | 62.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000đ | 1.050.000đ | 600.000đ | 150.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
920.000đ | 644.000đ | 368.000đ | 92.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
920.000đ | 644.000đ | 368.000đ | 92.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
950.000đ | 665.000đ | 380.000đ | 95.000đ |
| Đường Giồng Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000đ | 622.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
| Đường Giồng Lớn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
| Đường Giồng Lớn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
| Đường Giồng Lớn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000đ | 711.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
|
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
|
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
|
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
|
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
|
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.074.000đ | 2.851.000đ | 1.629.000đ | 407.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.820.000đ | 4.074.000đ | 2.328.000đ | 582.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.656.000đ | 3.259.000đ | 1.862.000đ | 465.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 825-Kênh 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.074.000đ | 2.851.000đ | 1.629.000đ | 407.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 825-Kênh 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.820.000đ | 4.074.000đ | 2.328.000đ | 582.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 825-Kênh 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.656.000đ | 3.259.000đ | 1.862.000đ | 465.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Kênh 1- Kênh 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Kênh 1- Kênh 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Cách 150m đường Mỹ Hạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.295.000đ | 906.000đ | 518.000đ | 129.000đ |
|
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
|
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
|
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.317.000đ | 1.621.000đ | 926.000đ | 231.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.310.000đ | 2.317.000đ | 1.324.000đ | 331.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.648.000đ | 1.853.000đ | 1.059.000đ | 264.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.648.000đ | 1.853.000đ | 1.059.000đ | 264.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.779.000đ | 1.945.000đ | 1.111.000đ | 277.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.970.000đ | 2.779.000đ | 1.588.000đ | 397.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.176.000đ | 2.223.000đ | 1.270.000đ | 317.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.703.000đ | 2.592.000đ | 1.481.000đ | 370.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.290.000đ | 3.703.000đ | 2.116.000đ | 529.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.232.000đ | 2.962.000đ | 1.692.000đ | 423.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.505.000đ | 1.053.000đ | 602.000đ | 150.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.150.000đ | 1.505.000đ | 860.000đ | 215.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.150.000đ | 1.505.000đ | 860.000đ | 215.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.720.000đ | 1.204.000đ | 688.000đ | 172.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.112.000đ | 1.478.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
|
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.112.000đ | 1.478.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
| Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
| Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
| Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000đ | 2.077.000đ | 1.187.000đ | 296.000đ |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000đ | 2.077.000đ | 1.187.000đ | 296.000đ |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.240.000đ | 2.968.000đ | 1.696.000đ | 424.000đ |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000đ | 2.374.000đ | 1.356.000đ | 339.000đ |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000đ | 2.374.000đ | 1.356.000đ | 339.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.600.000đ | 4.620.000đ | 2.640.000đ | 660.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.513.000đ | 1.759.000đ | 1.005.000đ | 251.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.590.000đ | 2.513.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000đ | 2.010.000đ | 1.148.000đ | 287.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
| Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
| Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
| Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.003.000đ | 2.102.000đ | 1.201.000đ | 300.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.540.000đ | 1.078.000đ | 616.000đ | 154.000đ |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.200.000đ | 1.540.000đ | 880.000đ | 220.000đ |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.200.000đ | 1.540.000đ | 880.000đ | 220.000đ |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.760.000đ | 1.232.000đ | 704.000đ | 176.000đ |
| Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
| Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
| Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.464.000đ | 1.724.000đ | 985.000đ | 246.000đ |
| Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
| Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
| Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.464.000đ | 1.724.000đ | 985.000đ | 246.000đ |
| Kênh An Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Kênh An Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Kênh An Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Kênh An Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000đ | 459.000đ | 262.000đ | 65.000đ |
| Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
|
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.770.000đ | 5.439.000đ | 3.108.000đ | 777.000đ |
|
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.100.000đ | 7.770.000đ | 4.440.000đ | 1.110.000đ |
|
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.100.000đ | 7.770.000đ | 4.440.000đ | 1.110.000đ |
|
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.880.000đ | 6.216.000đ | 3.552.000đ | 888.000đ |
|
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.003.000đ | 2.102.000đ | 1.201.000đ | 300.000đ |
|
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.074.000đ | 2.851.000đ | 1.629.000đ | 407.000đ |
|
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.820.000đ | 4.074.000đ | 2.328.000đ | 582.000đ |
|
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.656.000đ | 3.259.000đ | 1.862.000đ | 465.000đ |
| Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.087.000đ | 2.160.000đ | 1.234.000đ | 308.000đ |
| Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.410.000đ | 3.087.000đ | 1.764.000đ | 441.000đ |
|
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.460.000đ | 3.822.000đ | 2.184.000đ | 546.000đ |
|
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.800.000đ | 5.460.000đ | 3.120.000đ | 780.000đ |
|
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.240.000đ | 4.368.000đ | 2.496.000đ | 624.000đ |
|
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.513.000đ | 1.759.000đ | 1.005.000đ | 251.000đ |
|
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.590.000đ | 2.513.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000đ | 2.010.000đ | 1.148.000đ | 287.000đ |
|
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Khu dân cư Phúc An mở rộng
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.480.000đ | 3.136.000đ | 1.792.000đ | 448.000đ |
|
Khu dân cư Phúc An mở rộng
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.400.000đ | 4.480.000đ | 2.560.000đ | 640.000đ |
|
Khu dân cư Phúc An mở rộng
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.120.000đ | 3.584.000đ | 2.048.000đ | 512.000đ |
|
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.480.000đ | 3.136.000đ | 1.792.000đ | 448.000đ |
|
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.400.000đ | 4.480.000đ | 2.560.000đ | 640.000đ |
|
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.120.000đ | 3.584.000đ | 2.048.000đ | 512.000đ |
|
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Nâng cấp đường Gò Hưu
ĐT824- kênh Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.232.000đ | 862.000đ | 492.000đ | 123.000đ |
|
Nâng cấp đường Gò Hưu
ĐT824- kênh Tây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.760.000đ | 1.232.000đ | 704.000đ | 176.000đ |
|
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
📜 Giá đất Xã Mỹ Hạnh có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Mỹ Hạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 11.100.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Mỹ Hạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.