📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 222 mức giá đất tại Xã Mỹ Hạnh, trên 59 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

406.000đThấp nhất VT1
11.100.000đCao nhất VT1
3.264.113đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000đ 284.000đ 162.000đ 40.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
580.000đ 406.000đ 232.000đ 58.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đoạn đường
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đoạn đường
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000đ 1.001.000đ 572.000đ 143.000đ
Đoạn đường
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000đ 800.000đ 457.000đ 114.000đ
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.551.000đ 3.885.000đ 2.220.000đ 555.000đ
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.930.000đ 5.551.000đ 3.172.000đ 793.000đ
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.344.000đ 4.440.000đ 2.537.000đ 634.000đ
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.368.000đ 3.057.000đ 1.747.000đ 436.000đ
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.240.000đ 4.368.000đ 2.496.000đ 624.000đ
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.992.000đ 3.494.000đ 1.996.000đ 499.000đ
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.243.000đ 3.670.000đ 2.097.000đ 524.000đ
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.490.000đ 5.243.000đ 2.996.000đ 749.000đ
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.992.000đ 4.194.000đ 2.396.000đ 599.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.081.000đ 2.856.000đ 1.632.000đ 408.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.830.000đ 4.081.000đ 2.332.000đ 583.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.664.000đ 3.264.000đ 1.865.000đ 466.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.551.000đ 3.885.000đ 2.220.000đ 555.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.930.000đ 5.551.000đ 3.172.000đ 793.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.344.000đ 4.440.000đ 2.537.000đ 634.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.891.000đ 2.023.000đ 1.156.000đ 289.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.130.000đ 2.891.000đ 1.652.000đ 413.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.304.000đ 2.312.000đ 1.321.000đ 330.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.551.000đ 3.885.000đ 2.220.000đ 555.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.930.000đ 5.551.000đ 3.172.000đ 793.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.344.000đ 4.440.000đ 2.537.000đ 634.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.508.000đ 3.155.000đ 1.803.000đ 450.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.440.000đ 4.508.000đ 2.576.000đ 644.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.152.000đ 3.606.000đ 2.060.000đ 515.000đ
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.511.000đ 5.257.000đ 3.004.000đ 751.000đ
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.730.000đ 7.511.000đ 4.292.000đ 1.073.000đ
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.584.000đ 6.008.000đ 3.433.000đ 858.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.729.000đ 1.210.000đ 691.000đ 172.000đ
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.470.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.976.000đ 1.383.000đ 790.000đ 197.000đ
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000đ 4.263.000đ 2.436.000đ 609.000đ
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.700.000đ 6.090.000đ 3.480.000đ 870.000đ
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.960.000đ 4.872.000đ 2.784.000đ 696.000đ
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.703.000đ 2.592.000đ 1.481.000đ 370.000đ
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.290.000đ 3.703.000đ 2.116.000đ 529.000đ
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.232.000đ 2.962.000đ 1.692.000đ 423.000đ
Đường Đức Hòa Thượng
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.568.000đ 1.097.000đ 627.000đ 156.000đ
Đường Đức Hòa Thượng
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000đ 1.568.000đ 896.000đ 224.000đ
Đường Đức Hòa Thượng
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000đ 1.254.000đ 716.000đ 179.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000đ 1.050.000đ 600.000đ 150.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000đ 805.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000đ 644.000đ 368.000đ 92.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000đ 805.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000đ 644.000đ 368.000đ 92.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000đ 665.000đ 380.000đ 95.000đ
Đường Giồng Lớn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Giồng Lớn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Đường Giồng Lớn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Đường Giồng Lớn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.074.000đ 2.851.000đ 1.629.000đ 407.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.820.000đ 4.074.000đ 2.328.000đ 582.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.656.000đ 3.259.000đ 1.862.000đ 465.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 825-Kênh 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.074.000đ 2.851.000đ 1.629.000đ 407.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 825-Kênh 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.820.000đ 4.074.000đ 2.328.000đ 582.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 825-Kênh 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.656.000đ 3.259.000đ 1.862.000đ 465.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Kênh 1- Kênh 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Kênh 1- Kênh 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Cách 150m đường Mỹ Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.317.000đ 1.621.000đ 926.000đ 231.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.310.000đ 2.317.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.648.000đ 1.853.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.648.000đ 1.853.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.779.000đ 1.945.000đ 1.111.000đ 277.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.970.000đ 2.779.000đ 1.588.000đ 397.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.176.000đ 2.223.000đ 1.270.000đ 317.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.703.000đ 2.592.000đ 1.481.000đ 370.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.290.000đ 3.703.000đ 2.116.000đ 529.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.232.000đ 2.962.000đ 1.692.000đ 423.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.505.000đ 1.053.000đ 602.000đ 150.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000đ 1.505.000đ 860.000đ 215.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000đ 1.505.000đ 860.000đ 215.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.720.000đ 1.204.000đ 688.000đ 172.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.240.000đ 2.968.000đ 1.696.000đ 424.000đ
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000đ 2.374.000đ 1.356.000đ 339.000đ
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000đ 2.374.000đ 1.356.000đ 339.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000đ 4.620.000đ 2.640.000đ 660.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000đ 1.759.000đ 1.005.000đ 251.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000đ 2.513.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.003.000đ 2.102.000đ 1.201.000đ 300.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000đ 1.078.000đ 616.000đ 154.000đ
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000đ 1.540.000đ 880.000đ 220.000đ
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000đ 1.540.000đ 880.000đ 220.000đ
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.760.000đ 1.232.000đ 704.000đ 176.000đ
Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
Kênh An Hạ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Kênh An Hạ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Kênh An Hạ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Kênh An Hạ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.770.000đ 5.439.000đ 3.108.000đ 777.000đ
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.100.000đ 7.770.000đ 4.440.000đ 1.110.000đ
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.100.000đ 7.770.000đ 4.440.000đ 1.110.000đ
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.880.000đ 6.216.000đ 3.552.000đ 888.000đ
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.003.000đ 2.102.000đ 1.201.000đ 300.000đ
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.074.000đ 2.851.000đ 1.629.000đ 407.000đ
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.820.000đ 4.074.000đ 2.328.000đ 582.000đ
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.656.000đ 3.259.000đ 1.862.000đ 465.000đ
Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.087.000đ 2.160.000đ 1.234.000đ 308.000đ
Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000đ 3.087.000đ 1.764.000đ 441.000đ
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000đ 3.822.000đ 2.184.000đ 546.000đ
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000đ 5.460.000đ 3.120.000đ 780.000đ
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.240.000đ 4.368.000đ 2.496.000đ 624.000đ
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000đ 1.759.000đ 1.005.000đ 251.000đ
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000đ 2.513.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Khu dân cư Phúc An mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.480.000đ 3.136.000đ 1.792.000đ 448.000đ
Khu dân cư Phúc An mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000đ 4.480.000đ 2.560.000đ 640.000đ
Khu dân cư Phúc An mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.120.000đ 3.584.000đ 2.048.000đ 512.000đ
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.480.000đ 3.136.000đ 1.792.000đ 448.000đ
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000đ 4.480.000đ 2.560.000đ 640.000đ
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.120.000đ 3.584.000đ 2.048.000đ 512.000đ
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Nâng cấp đường Gò Hưu
ĐT824- kênh Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.232.000đ 862.000đ 492.000đ 123.000đ
Nâng cấp đường Gò Hưu
ĐT824- kênh Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.760.000đ 1.232.000đ 704.000đ 176.000đ
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ

📜 Giá đất Xã Mỹ Hạnh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Mỹ Hạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 11.100.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Mỹ Hạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞