📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Cần Đước, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 400 mức giá đất tại Xã Cần Đước, trên 76 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

488.000đThấp nhất VT1
33.470.000đCao nhất VT1
4.439.658đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bùi Văn Thêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.135.000đ 1.494.000đ 854.000đ 213.000đ
Bùi Văn Thêm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.050.000đ 2.135.000đ 1.220.000đ 305.000đ
Bùi Văn Thêm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.440.000đ 1.708.000đ 976.000đ 244.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
945.000đ 661.000đ 378.000đ 94.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000đ 735.000đ 420.000đ 105.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.387.000đ 1.670.000đ 954.000đ 238.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000đ 2.386.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000đ 710.000đ 406.000đ 101.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000đ 686.000đ 392.000đ 98.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000đ 710.000đ 406.000đ 101.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.410.000đ 2.387.000đ 1.364.000đ 341.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000đ 1.050.000đ 600.000đ 150.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000đ 3.409.000đ 1.948.000đ 487.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.896.000đ 2.727.000đ 1.558.000đ 389.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.728.000đ 1.909.000đ 1.091.000đ 272.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000đ 465.000đ 266.000đ 66.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000đ 465.000đ 266.000đ 66.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000đ 665.000đ 380.000đ 95.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
488.000đ 341.000đ 195.000đ 48.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
488.000đ 341.000đ 195.000đ 48.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Chợ Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.910.000đ 10.437.000đ 5.964.000đ 1.491.000đ
Chợ Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.300.000đ 14.910.000đ 8.520.000đ 2.130.000đ
Chợ Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.040.000đ 11.928.000đ 6.816.000đ 1.704.000đ
Chợ Cần Đước
Dãy phố B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Chợ Cần Đước
Dãy phố B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Chợ Cần Đước
Dãy phố B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Chợ Cần Đước
Dãy phố C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.519.000đ 5.963.000đ 3.407.000đ 851.000đ
Chợ Cần Đước
Dãy phố C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000đ 8.519.000đ 4.868.000đ 1.217.000đ
Chợ Cần Đước
Dãy phố C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.736.000đ 6.815.000đ 3.894.000đ 973.000đ
Chu Văn An Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000đ 2.386.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Chu Văn An Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000đ 3.409.000đ 1.948.000đ 487.000đ
Chu Văn An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.896.000đ 2.727.000đ 1.558.000đ 389.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đê bao Sông Vàm Mương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đê bao Sông Vàm Mương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đê bao Sông Vàm Mương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.582.000đ 1.107.000đ 632.000đ 158.000đ
ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.260.000đ 1.582.000đ 904.000đ 226.000đ
ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.808.000đ 1.265.000đ 723.000đ 180.000đ
ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.477.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000đ 1.181.000đ 675.000đ 168.000đ
ĐH 22
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.374.000đ 2.361.000đ 1.349.000đ 337.000đ
ĐH 22
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.820.000đ 3.374.000đ 1.928.000đ 482.000đ
ĐH 22
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.820.000đ 3.374.000đ 1.928.000đ 482.000đ
ĐH 22
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.856.000đ 2.699.000đ 1.542.000đ 385.000đ
ĐH 22
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.856.000đ 2.699.000đ 1.542.000đ 385.000đ
ĐH 22
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.582.000đ 1.107.000đ 632.000đ 158.000đ
ĐH 22
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.260.000đ 1.582.000đ 904.000đ 226.000đ
ĐH 22
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.808.000đ 1.265.000đ 723.000đ 180.000đ
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.582.000đ 1.107.000đ 632.000đ 158.000đ
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.260.000đ 1.582.000đ 904.000đ 226.000đ
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.808.000đ 1.265.000đ 723.000đ 180.000đ
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.374.000đ 2.361.000đ 1.349.000đ 337.000đ
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.820.000đ 3.374.000đ 1.928.000đ 482.000đ
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.856.000đ 2.699.000đ 1.542.000đ 385.000đ
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.856.000đ 2.699.000đ 1.542.000đ 385.000đ
ĐT 826
Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000đ 2.646.000đ 1.512.000đ 378.000đ
ĐT 826
Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000đ 2.386.000đ 1.363.000đ 340.000đ
ĐT 826
Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000đ 3.409.000đ 1.948.000đ 487.000đ
ĐT 826
Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.896.000đ 2.727.000đ 1.558.000đ 389.000đ
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Bờ Mồi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Bờ Mồi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường Bờ Mồi Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường Cầu Miễu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.982.000đ 2.087.000đ 1.192.000đ 298.000đ
Đường Cầu Miễu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.260.000đ 2.982.000đ 1.704.000đ 426.000đ
Đường Cầu Miễu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.408.000đ 2.385.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Đường Cầu Quyết Tâm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000đ 2.386.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Đường Cầu Quyết Tâm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000đ 3.409.000đ 1.948.000đ 487.000đ
Đường Cầu Quyết Tâm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000đ 3.409.000đ 1.948.000đ 487.000đ
Đường Cầu Quyết Tâm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.896.000đ 2.727.000đ 1.558.000đ 389.000đ
Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường đập Bến Trễ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường đập Bến Trễ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường đình Phước Khánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường đình Phước Khánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường đình Phước Khánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường đình Phước Khánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường đình Phước Khánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường đình Phước Khánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường đình Phước Khánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Đỗ Văn Đây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.982.000đ 2.087.000đ 1.192.000đ 298.000đ
Đường Đỗ Văn Đây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.260.000đ 2.982.000đ 1.704.000đ 426.000đ
Đường Đỗ Văn Đây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.408.000đ 2.385.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Đường Đông Nhất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Đông Nhất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường Đông Nhì Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Đông Nhì Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Giáp ĐH 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Giáp ĐH 24
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000đ 714.000đ 408.000đ 102.000đ
Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường kênh 30/4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường kênh 30/4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường kênh 30/4 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Kênh. đê ven sông Cần Đước Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường Song hành ĐH 24 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Song hành ĐH 24 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Song hành ĐH 24 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Song hành ĐH 24 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường Song hành ĐH 24 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Song hành ĐH 24 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Trần Hưng Đạo nối dài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.276.000đ 2.293.000đ 1.310.000đ 327.000đ
Đường Trần Hưng Đạo nối dài Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000đ 3.276.000đ 1.872.000đ 468.000đ
Đường Trần Hưng Đạo nối dài Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000đ 2.620.000đ 1.497.000đ 374.000đ
Đường Trần Hưng Đạo nối dài Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000đ 2.620.000đ 1.497.000đ 374.000đ
Đường Trương Văn Bang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000đ 2.386.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Đường Trương Văn Bang Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000đ 3.409.000đ 1.948.000đ 487.000đ
Đường Trương Văn Bang Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000đ 3.409.000đ 1.948.000đ 487.000đ
Đường Trương Văn Bang Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.896.000đ 2.727.000đ 1.558.000đ 389.000đ
Đường Võ Văn Ngân
ĐH 21 đến cầu Bà Cai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường Võ Văn Ngân
ĐH 21 đến cầu Bà Cai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000đ 714.000đ 408.000đ 102.000đ
Đường Võ Văn Ngân
Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.982.000đ 2.087.000đ 1.192.000đ 298.000đ
Đường Võ Văn Ngân
Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.260.000đ 2.982.000đ 1.704.000đ 426.000đ
Đường Võ Văn Ngân
Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.408.000đ 2.385.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.519.000đ 5.963.000đ 3.407.000đ 851.000đ
Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000đ 8.519.000đ 4.868.000đ 1.217.000đ
Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000đ 8.519.000đ 4.868.000đ 1.217.000đ
Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.736.000đ 6.815.000đ 3.894.000đ 973.000đ
Khu cư xá Ngân hàng
Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.263.000đ 2.984.000đ 1.705.000đ 426.000đ
Khu cư xá Ngân hàng
Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000đ 4.263.000đ 2.436.000đ 609.000đ
Khu dân cư Chợ Tân Chánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.480.000đ 3.136.000đ 1.792.000đ 448.000đ
Khu dân cư Chợ Tân Chánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.480.000đ 3.136.000đ 1.792.000đ 448.000đ
Khu dân cư Chợ Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.120.000đ 3.584.000đ 2.048.000đ 512.000đ
Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.775.000đ 8.942.000đ 5.110.000đ 1.277.000đ
Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.250.000đ 12.775.000đ 7.300.000đ 1.825.000đ
Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000đ 10.220.000đ 5.840.000đ 1.460.000đ
Khu Dân cư Minh Huy
Các vị trí còn lại (đường nội bộ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Khu Dân cư Minh Huy
Các vị trí còn lại (đường nội bộ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Khu Dân cư Minh Huy
Các vị trí còn lại (đường nội bộ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Khu Dân cư Minh Huy
Mặt tiền QL 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.775.000đ 8.942.000đ 5.110.000đ 1.277.000đ
Khu Dân cư Minh Huy
Mặt tiền QL 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.250.000đ 12.775.000đ 7.300.000đ 1.825.000đ
Khu Dân cư Minh Huy
Mặt tiền QL 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000đ 10.220.000đ 5.840.000đ 1.460.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Các vị trí còn lại (đường nội bộ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Các vị trí còn lại (đường nội bộ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Các vị trí còn lại (đường nội bộ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.892.000đ 12.524.000đ 7.156.000đ 1.789.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.560.000đ 17.892.000đ 10.224.000đ 2.556.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.448.000đ 14.313.000đ 8.179.000đ 2.044.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi
Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.892.000đ 12.524.000đ 7.156.000đ 1.789.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi
Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.560.000đ 17.892.000đ 10.224.000đ 2.556.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi
Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.448.000đ 14.313.000đ 8.179.000đ 2.044.000đ
Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.391.000đ 4.473.000đ 2.556.000đ 639.000đ
Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.304.000đ 5.112.000đ 2.921.000đ 730.000đ
Khu đô thị thương mại Riverside
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Khu đô thị thương mại Riverside
Đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Khu đô thị thương mại Riverside
Đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.354.000đ 7.947.000đ 4.541.000đ 1.135.000đ
Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.220.000đ 11.354.000đ 6.488.000đ 1.622.000đ
Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.976.000đ 9.083.000đ 5.190.000đ 1.297.000đ
Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.283.000đ 2.298.000đ 1.313.000đ 328.000đ
Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000đ 3.283.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000đ 3.283.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.752.000đ 2.626.000đ 1.500.000đ 375.000đ
Lê Hồng Phong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.519.000đ 5.963.000đ 3.407.000đ 851.000đ
Lê Hồng Phong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000đ 8.519.000đ 4.868.000đ 1.217.000đ
Lê Hồng Phong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000đ 8.519.000đ 4.868.000đ 1.217.000đ
Lê Hồng Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.736.000đ 6.815.000đ 3.894.000đ 973.000đ
Nguyễn Huệ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Nguyễn Huệ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Nguyễn Huệ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
Nguyễn Thị Minh Khai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.982.000đ 2.087.000đ 1.192.000đ 298.000đ
Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.260.000đ 2.982.000đ 1.704.000đ 426.000đ
Nguyễn Thị Minh Khai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.408.000đ 2.385.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Nguyễn Trãi
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.354.000đ 7.947.000đ 4.541.000đ 1.135.000đ
Nguyễn Trãi
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.220.000đ 11.354.000đ 6.488.000đ 1.622.000đ
Nguyễn Trãi
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.976.000đ 9.083.000đ 5.190.000đ 1.297.000đ
Nguyễn Trãi
QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.519.000đ 5.963.000đ 3.407.000đ 851.000đ
Nguyễn Trãi
QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000đ 8.519.000đ 4.868.000đ 1.217.000đ
Nguyễn Trãi
QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000đ 8.519.000đ 4.868.000đ 1.217.000đ
Nguyễn Trãi
QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.736.000đ 6.815.000đ 3.894.000đ 973.000đ
Nguyễn Trung Trực Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.135.000đ 1.494.000đ 854.000đ 213.000đ
Nguyễn Trung Trực Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.050.000đ 2.135.000đ 1.220.000đ 305.000đ
Nguyễn Trung Trực Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.440.000đ 1.708.000đ 976.000đ 244.000đ
Nguyễn Văn Tiến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Nguyễn Văn Tiến Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Nguyễn Văn Tiến Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Nguyễn Văn Tiến Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.245.000đ 5.071.000đ 2.898.000đ 724.000đ
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.280.000đ 5.796.000đ 3.312.000đ 828.000đ
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000đ 7.457.000đ 4.261.000đ 1.065.000đ
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000đ 10.654.000đ 6.088.000đ 1.522.000đ
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000đ 8.523.000đ 4.870.000đ 1.217.000đ
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.327.000đ 3.728.000đ 2.130.000đ 532.000đ
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.610.000đ 5.327.000đ 3.044.000đ 761.000đ
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.610.000đ 5.327.000đ 3.044.000đ 761.000đ
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.088.000đ 4.261.000đ 2.435.000đ 608.000đ
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.775.000đ 8.942.000đ 5.110.000đ 1.277.000đ
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.775.000đ 8.942.000đ 5.110.000đ 1.277.000đ
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.250.000đ 12.775.000đ 7.300.000đ 1.825.000đ
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000đ 10.220.000đ 5.840.000đ 1.460.000đ
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.327.000đ 3.728.000đ 2.130.000đ 532.000đ
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.610.000đ 5.327.000đ 3.044.000đ 761.000đ
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.610.000đ 5.327.000đ 3.044.000đ 761.000đ
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.088.000đ 4.261.000đ 2.435.000đ 608.000đ
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.263.000đ 2.984.000đ 1.705.000đ 426.000đ
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000đ 4.263.000đ 2.436.000đ 609.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.892.000đ 12.524.000đ 7.156.000đ 1.789.000đ
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.560.000đ 17.892.000đ 10.224.000đ 2.556.000đ
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.448.000đ 14.313.000đ 8.179.000đ 2.044.000đ
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.910.000đ 10.437.000đ 5.964.000đ 1.491.000đ
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.300.000đ 14.910.000đ 8.520.000đ 2.130.000đ
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.040.000đ 11.928.000đ 6.816.000đ 1.704.000đ
Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.429.000đ 16.400.000đ 9.371.000đ 2.342.000đ
Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.470.000đ 23.429.000đ 13.388.000đ 3.347.000đ
Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.776.000đ 18.743.000đ 10.710.000đ 2.677.000đ
Trần Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.263.000đ 2.984.000đ 1.705.000đ 426.000đ
Trần Phú Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000đ 4.263.000đ 2.436.000đ 609.000đ
Trương Định Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.982.000đ 2.087.000đ 1.192.000đ 298.000đ
Trương Định Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.260.000đ 2.982.000đ 1.704.000đ 426.000đ
Trương Định Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.408.000đ 2.385.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Võ Thị Sáu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.238.000đ 5.066.000đ 2.895.000đ 723.000đ
Võ Thị Sáu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.340.000đ 7.238.000đ 4.136.000đ 1.034.000đ
Võ Thị Sáu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.272.000đ 5.790.000đ 3.308.000đ 827.000đ
Võ Thị Sáu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.272.000đ 5.790.000đ 3.308.000đ 827.000đ

📜 Giá đất Xã Cần Đước có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Cần Đước có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 33.470.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Cần Đước, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞