📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Bến Cầu, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 231 mức giá đất tại Xã Bến Cầu, trên 42 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

96.000đThấp nhất VT1
9.400.000đCao nhất VT1
1.335.017đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đặng Văn Son
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.108.000đ 2.175.000đ 1.243.000đ 310.000đ
Đặng Văn Son
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.108.000đ 2.175.000đ 1.243.000đ 310.000đ
Đặng Văn Son
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.440.000đ 3.108.000đ 1.776.000đ 444.000đ
Đặng Văn Son
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.552.000đ 2.486.000đ 1.420.000đ 355.000đ
Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
393.000đ 275.000đ 156.000đ 39.000đ
Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
562.000đ 393.000đ 224.000đ 56.000đ
Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
449.000đ 314.000đ 179.000đ 44.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000đ 735.000đ 420.000đ 105.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000đ 735.000đ 420.000đ 105.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000đ 1.050.000đ 600.000đ 150.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
655.000đ 458.000đ 261.000đ 65.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
655.000đ 458.000đ 261.000đ 65.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
937.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
749.000đ 524.000đ 299.000đ 74.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
787.000đ 550.000đ 315.000đ 78.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.125.000đ 787.000đ 450.000đ 112.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 629.000đ 360.000đ 89.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 629.000đ 360.000đ 89.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000đ 642.000đ 366.000đ 91.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.312.000đ 918.000đ 524.000đ 131.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.049.000đ 734.000đ 419.000đ 104.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.312.000đ 918.000đ 525.000đ 130.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.875.000đ 1.312.000đ 750.000đ 187.000đ
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.875.000đ 1.312.000đ 750.000đ 187.000đ
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường ấp (An Thạnh)
Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường ấp (An Thạnh)
Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường ấp (Tiên Thuận)
Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.587.000đ 1.110.000đ 634.000đ 158.000đ
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.814.000đ 1.269.000đ 725.000đ 180.000đ
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 776.000đ 443.000đ 110.000đ
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 776.000đ 443.000đ 110.000đ
Đường Cầu Phao
Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000đ 1.087.000đ 621.000đ 155.000đ
Đường Cầu Phao
Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000đ 1.554.000đ 888.000đ 222.000đ
Đường Cầu Phao
Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000đ 1.243.000đ 710.000đ 177.000đ
Đường Cầu Phao
Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
621.000đ 434.000đ 248.000đ 61.000đ
Đường Cầu Phao
Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Cầu Phao
Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
710.000đ 496.000đ 284.000đ 70.000đ
Đường Cầu Phao
Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
710.000đ 496.000đ 284.000đ 70.000đ
Đường Cầu Phao
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Cầu Phao
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Cầu Phao
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Cầu Phao
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Cầu Phao
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Cầu Phao
Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
621.000đ 434.000đ 248.000đ 61.000đ
Đường Cầu Phao
Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Cầu Phao
Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
710.000đ 496.000đ 284.000đ 70.000đ
Đường Cầu Phao
Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
710.000đ 496.000đ 284.000đ 70.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000đ 105.000đ 60.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000đ 172.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.000đ 170.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.000đ 170.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
526.000đ 368.000đ 210.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
194.000đ 136.000đ 77.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000đ 160.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000đ 160.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
731.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000đ 183.000đ 104.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
876.000đ 613.000đ 350.000đ 87.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
565.000đ 395.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.252.000đ 876.000đ 500.000đ 125.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
452.000đ 316.000đ 180.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
221.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
221.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000đ 350.000đ 200.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
611.000đ 427.000đ 244.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
284.000đ 198.000đ 113.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
873.000đ 611.000đ 349.000đ 87.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000đ 284.000đ 162.000đ 40.000đ
Đường hẻm
Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
823.000đ 576.000đ 329.000đ 81.000đ
Đường hẻm
Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường hẻm
Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 93.000đ
Đường hẻm
Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 93.000đ
Đường hẻm
Nhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà ông 5 Cang)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.536.000đ 1.075.000đ 614.000đ 153.000đ
Đường hẻm
Nhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà ông 5 Cang)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.536.000đ 1.075.000đ 614.000đ 153.000đ
Đường hẻm
Quán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa trang)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 776.000đ 443.000đ 110.000đ
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)
Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)
Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)
Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 423.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1075)
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 271.000đ 67.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1075)
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 271.000đ 67.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1075)
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
972.000đ 680.000đ 388.000đ 97.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1075)
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
972.000đ 680.000đ 388.000đ 97.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1137)
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.344.000đ 940.000đ 537.000đ 134.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1137)
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.536.000đ 1.075.000đ 614.000đ 153.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1199)
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1199)
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1290)
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 Băng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 1290)
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 Băng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 16)
Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.536.000đ 1.075.000đ 614.000đ 153.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 73)
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.536.000đ 1.075.000đ 614.000đ 153.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 90)
Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000đ 970.000đ 554.000đ 138.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 90)
Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000đ 970.000đ 554.000đ 138.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 90)
Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 776.000đ 443.000đ 110.000đ
Đường Nhựa (Hẻm 90)
Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 776.000đ 443.000đ 110.000đ
Đường Xuyên Á
Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường Xuyên Á
Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Đường Xuyên Á
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Xuyên Á
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Xuyên Á
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Xuyên Á
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000đ 1.344.000đ 768.000đ 192.000đ
Đường Xuyên Á
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000đ 1.344.000đ 768.000đ 192.000đ
Đường Xuyên Á
Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Đường Xuyên Á
Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ đường Quốc lộ 14C đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ đường Quốc lộ 14C đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.580.000đ 4.606.000đ 2.632.000đ 658.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.400.000đ 6.580.000đ 3.760.000đ 940.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.400.000đ 6.580.000đ 3.760.000đ 940.000đ
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.520.000đ 5.264.000đ 3.008.000đ 752.000đ
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786
Đường D11 (đường 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786
Đường D11 (đường 20)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786
Đường D2-2 (đường 20B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000đ 1.750.000đ 1.000.000đ 250.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.612.000đ 2.528.000đ 1.444.000đ 361.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000đ 3.612.000đ 2.064.000đ 516.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000đ 2.889.000đ 1.651.000đ 412.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000đ 1.587.000đ 907.000đ 226.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000đ 1.587.000đ 907.000đ 226.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000đ 2.268.000đ 1.296.000đ 324.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.592.000đ 1.814.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)
Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000đ 3.780.000đ 2.160.000đ 540.000đ
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)
Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000đ 3.024.000đ 1.728.000đ 432.000đ
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)
Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.646.000đ 1.852.000đ 1.058.000đ 264.000đ
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)
Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.024.000đ 2.116.000đ 1.209.000đ 302.000đ
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.410.000đ 1.687.000đ 963.000đ 240.000đ
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.410.000đ 1.687.000đ 963.000đ 240.000đ
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.444.000đ 2.410.000đ 1.377.000đ 344.000đ
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.755.000đ 1.928.000đ 1.101.000đ 275.000đ
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.444.000đ 2.410.000đ 1.377.000đ 344.000đ
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.920.000đ 3.444.000đ 1.968.000đ 492.000đ
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.936.000đ 2.755.000đ 1.574.000đ 393.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
823.000đ 576.000đ 329.000đ 81.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 93.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 93.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
798.000đ 558.000đ 319.000đ 79.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
912.000đ 638.000đ 364.000đ 91.000đ
Tỉnh Lộ 786
Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Tỉnh Lộ 786
Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000đ 644.000đ 368.000đ 92.000đ
Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000đ 67.000đ 38.000đ 9.000đ
Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
172.000đ 120.000đ 68.000đ 16.000đ
Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000đ 172.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000đ 137.000đ 78.000đ 19.000đ
Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000đ 137.000đ 78.000đ 19.000đ

📜 Giá đất Xã Bến Cầu có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Bến Cầu có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 9.400.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Bến Cầu, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞