📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 392 mức giá đất tại Xã Tân Hưng, trên 94 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

126.000đThấp nhất VT1
10.030.000đCao nhất VT1
2.853.620đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các đường cấp huyện quản lý trước đây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Các đường cấp huyện quản lý trước đây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Các đường cấp huyện quản lý trước đây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.720.000đ 1.204.000đ 688.000đ 172.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
399.000đ 279.000đ 159.000đ 39.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
399.000đ 279.000đ 159.000đ 39.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000đ 399.000đ 228.000đ 57.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
791.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.130.000đ 791.000đ 452.000đ 113.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.130.000đ 791.000đ 452.000đ 113.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
904.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
904.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.704.000đ 3.292.000đ 1.881.000đ 470.000đ
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000đ 4.704.000đ 2.688.000đ 672.000đ
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.376.000đ 3.763.000đ 2.150.000đ 537.000đ
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.137.000đ 2.895.000đ 1.654.000đ 413.000đ
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.728.000đ 3.309.000đ 1.891.000đ 472.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.333.000đ 3.033.000đ 1.733.000đ 433.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.190.000đ 4.333.000đ 2.476.000đ 619.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.952.000đ 3.466.000đ 1.980.000đ 495.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000đ 1.817.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000đ 2.597.000đ 1.484.000đ 371.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000đ 1.817.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000đ 2.597.000đ 1.484.000đ 371.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.873.000đ 4.111.000đ 2.349.000đ 587.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.390.000đ 5.873.000đ 3.356.000đ 839.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.390.000đ 5.873.000đ 3.356.000đ 839.000đ
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.712.000đ 4.698.000đ 2.684.000đ 671.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000đ 1.817.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000đ 2.597.000đ 1.484.000đ 371.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.137.000đ 2.895.000đ 1.654.000đ 413.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.728.000đ 3.309.000đ 1.891.000đ 472.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.991.000đ 3.493.000đ 1.996.000đ 499.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.130.000đ 4.991.000đ 2.852.000đ 713.000đ
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.704.000đ 3.992.000đ 2.281.000đ 570.000đ
Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.333.000đ 3.033.000đ 1.733.000đ 433.000đ
Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.190.000đ 4.333.000đ 2.476.000đ 619.000đ
Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.952.000đ 3.466.000đ 1.980.000đ 495.000đ
Đường Bùi Thị Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.057.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Đường Bùi Thị Xuân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.208.000đ 845.000đ 483.000đ 120.000đ
Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.701.000đ 1.190.000đ 680.000đ 170.000đ
Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.430.000đ 1.701.000đ 972.000đ 243.000đ
Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.944.000đ 1.360.000đ 777.000đ 194.000đ
Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000đ 1.036.000đ 592.000đ 148.000đ
Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000đ 126.000đ 72.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000đ 126.000đ 72.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000đ 161.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000đ 128.000đ 73.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000đ 128.000đ 73.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
208.000đ 145.000đ 83.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000đ 98.000đ 56.000đ 14.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.021.000đ 4.914.000đ 2.808.000đ 702.000đ
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.030.000đ 7.021.000đ 4.012.000đ 1.003.000đ
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.024.000đ 5.616.000đ 3.209.000đ 802.000đ
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000đ 1.036.000đ 592.000đ 148.000đ
Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000đ 1.817.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000đ 2.597.000đ 1.484.000đ 371.000đ
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.522.000đ 3.165.000đ 1.808.000đ 452.000đ
Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.460.000đ 4.522.000đ 2.584.000đ 646.000đ
Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.168.000đ 3.617.000đ 2.067.000đ 516.000đ
Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.023.000đ 1.416.000đ 809.000đ 202.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000đ 2.023.000đ 1.156.000đ 289.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000đ 2.023.000đ 1.156.000đ 289.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.312.000đ 1.618.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.023.000đ 1.416.000đ 809.000đ 202.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000đ 2.023.000đ 1.156.000đ 289.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000đ 2.023.000đ 1.156.000đ 289.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.312.000đ 1.618.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000đ 1.685.000đ 963.000đ 240.000đ
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000đ 1.470.000đ 840.000đ 210.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000đ 1.470.000đ 840.000đ 210.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000đ 1.817.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000đ 2.597.000đ 1.484.000đ 371.000đ
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000đ 2.327.000đ 1.330.000đ 332.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.208.000đ 845.000đ 483.000đ 120.000đ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Nguyễn Thông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000đ 1.817.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Đường Nguyễn Thông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000đ 2.597.000đ 1.484.000đ 371.000đ
Đường Nguyễn Thông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.701.000đ 1.190.000đ 680.000đ 170.000đ
Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.430.000đ 1.701.000đ 972.000đ 243.000đ
Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.944.000đ 1.360.000đ 777.000đ 194.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.021.000đ 4.914.000đ 2.808.000đ 702.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.030.000đ 7.021.000đ 4.012.000đ 1.003.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.024.000đ 5.616.000đ 3.209.000đ 802.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.522.000đ 3.165.000đ 1.808.000đ 452.000đ
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.460.000đ 4.522.000đ 2.584.000đ 646.000đ
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.168.000đ 3.617.000đ 2.067.000đ 516.000đ
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.305.000đ 3.013.000đ 1.722.000đ 430.000đ
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.150.000đ 4.305.000đ 2.460.000đ 615.000đ
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.920.000đ 3.444.000đ 1.968.000đ 492.000đ
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.023.000đ 1.416.000đ 809.000đ 202.000đ
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000đ 2.023.000đ 1.156.000đ 289.000đ
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000đ 2.023.000đ 1.156.000đ 289.000đ
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.312.000đ 1.618.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.258.000đ 4.380.000đ 2.503.000đ 625.000đ
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.940.000đ 6.258.000đ 3.576.000đ 894.000đ
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.152.000đ 5.006.000đ 2.860.000đ 715.000đ
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000đ 2.523.000đ 1.442.000đ 360.000đ
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.150.000đ 3.605.000đ 2.060.000đ 515.000đ
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.793.000đ 1.955.000đ 1.117.000đ 279.000đ
Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.990.000đ 2.793.000đ 1.596.000đ 399.000đ
Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.192.000đ 2.234.000đ 1.276.000đ 319.000đ
Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.023.000đ 1.416.000đ 809.000đ 202.000đ
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000đ 2.023.000đ 1.156.000đ 289.000đ
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000đ 2.023.000đ 1.156.000đ 289.000đ
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.312.000đ 1.618.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đường tỉnh 831 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường tỉnh 831 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường tỉnh 831 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường tỉnh 831 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường tỉnh 831 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường tỉnh 831 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.002.000đ 1.401.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.860.000đ 2.002.000đ 1.144.000đ 286.000đ
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.288.000đ 1.601.000đ 915.000đ 228.000đ
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.258.000đ 4.380.000đ 2.503.000đ 625.000đ
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.940.000đ 6.258.000đ 3.576.000đ 894.000đ
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.152.000đ 5.006.000đ 2.860.000đ 715.000đ
Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng- Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng- Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng- Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng- Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000đ 1.470.000đ 840.000đ 210.000đ
Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000đ 1.146.000đ 655.000đ 163.000đ
Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.726.000đ 4.008.000đ 2.290.000đ 572.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.180.000đ 5.726.000đ 3.272.000đ 818.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.180.000đ 5.726.000đ 3.272.000đ 818.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.544.000đ 4.580.000đ 2.617.000đ 654.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.591.000đ 2.513.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.130.000đ 3.591.000đ 2.052.000đ 513.000đ
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.104.000đ 2.872.000đ 1.641.000đ 410.000đ
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.666.000đ 1.166.000đ 666.000đ 166.000đ
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.380.000đ 1.666.000đ 952.000đ 238.000đ
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.380.000đ 1.666.000đ 952.000đ 238.000đ
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.904.000đ 1.332.000đ 761.000đ 190.000đ
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.904.000đ 1.332.000đ 761.000đ 190.000đ
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000đ 1.817.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000đ 2.597.000đ 1.484.000đ 371.000đ
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000đ 2.107.000đ 1.204.000đ 301.000đ
Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000đ 3.010.000đ 1.720.000đ 430.000đ
Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000đ 3.010.000đ 1.720.000đ 430.000đ
Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.878.000đ 2.714.000đ 1.551.000đ 387.000đ
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.540.000đ 3.878.000đ 2.216.000đ 554.000đ
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.432.000đ 3.102.000đ 1.772.000đ 443.000đ
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.874.000đ 4.811.000đ 2.749.000đ 687.000đ
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.820.000đ 6.874.000đ 3.928.000đ 982.000đ
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.820.000đ 6.874.000đ 3.928.000đ 982.000đ
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.856.000đ 5.499.000đ 3.142.000đ 785.000đ
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.219.000đ 1.553.000đ 887.000đ 221.000đ
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.170.000đ 2.219.000đ 1.268.000đ 317.000đ
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.536.000đ 1.775.000đ 1.014.000đ 253.000đ
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000đ 842.000đ 481.000đ 120.000đ
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.720.000đ 1.204.000đ 688.000đ 172.000đ
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.113.000đ 779.000đ 445.000đ 111.000đ
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000đ 1.113.000đ 636.000đ 159.000đ
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.272.000đ 890.000đ 508.000đ 127.000đ
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.505.000đ 1.053.000đ 602.000đ 150.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000đ 1.505.000đ 860.000đ 215.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000đ 1.505.000đ 860.000đ 215.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.736.000đ 1.215.000đ 694.000đ 173.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000đ 1.736.000đ 992.000đ 248.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000đ 1.736.000đ 992.000đ 248.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.984.000đ 1.388.000đ 793.000đ 198.000đ
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.333.000đ 3.033.000đ 1.733.000đ 433.000đ
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.190.000đ 4.333.000đ 2.476.000đ 619.000đ
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.952.000đ 3.466.000đ 1.980.000đ 495.000đ
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000đ 1.817.000đ 1.038.000đ 259.000đ
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000đ 2.597.000đ 1.484.000đ 371.000đ
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000đ 1.750.000đ 1.000.000đ 250.000đ
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
133.000đ 93.000đ 53.000đ 13.000đ
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
133.000đ 93.000đ 53.000đ 13.000đ
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ

📜 Giá đất Xã Tân Hưng có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Hưng có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 10.030.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Hưng, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞