Bảng giá đất Xã Tân Lân, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 196 mức giá đất tại Xã Tân Lân, trên 66 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.515.000đ | 3.160.000đ | 1.806.000đ | 451.000đ |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.450.000đ | 4.515.000đ | 2.580.000đ | 645.000đ |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.160.000đ | 3.612.000đ | 2.064.000đ | 516.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
530.000đ | 371.000đ | 212.000đ | 53.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.129.000đ | 2.190.000đ | 1.251.000đ | 312.000đ |
|
Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.470.000đ | 3.129.000đ | 1.788.000đ | 447.000đ |
|
Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.470.000đ | 3.129.000đ | 1.788.000đ | 447.000đ |
|
Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.576.000đ | 2.503.000đ | 1.430.000đ | 357.000đ |
| Đ.ấp Nhà Trường ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) QL 50-Nhà ông Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
| Đ.Đồng Xếp Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
| ĐH 19/5 - 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000đ | 1.269.000đ | 725.000đ | 181.000đ |
| ĐH 19/5 - 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000đ | 1.813.000đ | 1.036.000đ | 259.000đ |
| ĐH 19/5 - 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000đ | 1.450.000đ | 828.000đ | 207.000đ |
| ĐH 19/5 - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000đ | 1.269.000đ | 725.000đ | 181.000đ |
| ĐH 19/5 - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000đ | 1.450.000đ | 828.000đ | 207.000đ |
| ĐH 19/5 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.085.000đ | 759.000đ | 434.000đ | 108.000đ |
| ĐH 19/5 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.550.000đ | 1.085.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
| ĐH 19/5 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000đ | 868.000đ | 496.000đ | 124.000đ |
| ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.085.000đ | 759.000đ | 434.000đ | 108.000đ |
| ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.550.000đ | 1.085.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
| ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000đ | 868.000đ | 496.000đ | 124.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000đ | 1.269.000đ | 725.000đ | 181.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000đ | 1.813.000đ | 1.036.000đ | 259.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000đ | 1.813.000đ | 1.036.000đ | 259.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000đ | 1.450.000đ | 828.000đ | 207.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.129.000đ | 2.190.000đ | 1.251.000đ | 312.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.470.000đ | 3.129.000đ | 1.788.000đ | 447.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.470.000đ | 3.129.000đ | 1.788.000đ | 447.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.520.000đ | 2.464.000đ | 1.408.000đ | 352.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.816.000đ | 1.971.000đ | 1.126.000đ | 281.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.816.000đ | 1.971.000đ | 1.126.000đ | 281.000đ |
|
Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.155.000đ | 808.000đ | 462.000đ | 115.000đ |
|
Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.155.000đ | 808.000đ | 462.000đ | 115.000đ |
|
Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.650.000đ | 1.155.000đ | 660.000đ | 165.000đ |
|
Đường Ao Gòn
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.040.000đ | 728.000đ | 416.000đ | 104.000đ |
|
Đường Ao Gòn
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
832.000đ | 582.000đ | 332.000đ | 83.000đ |
|
Đường Ấp 4 Xóm Mương
Quốc lộ 50-Đường nội đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
| Đường ấp Bà Chủ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường ấp Bà Chủ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường ấp Bà Chủ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường ấp Bà Chủ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
| Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1) ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2) ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
| Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1) QL 50-Kênh T8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Ấp Xóm Mới
QL50 - ĐH19/5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường cầu Từ Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường cầu Từ Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường cầu Từ Thiện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường cầu Từ Thiện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Cây táo
Đường ấp Ao Gòn- |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Chùa phật quang
Đt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Chùa phật quang
Đt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000đ | 448.000đ | 256.000đ | 64.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
512.000đ | 358.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
512.000đ | 358.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
504.000đ | 352.000đ | 201.000đ | 50.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.040.000đ | 728.000đ | 416.000đ | 104.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
832.000đ | 582.000đ | 332.000đ | 83.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
832.000đ | 582.000đ | 332.000đ | 83.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000đ | 448.000đ | 256.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp 2
Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường GTNT ấp 2
Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường GTNT Khu 1- ấp 5
Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường GTNT Khu 1- ấp 5
Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường GTNT liên ấp 6-7
Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường GTNT liên ấp 6-7
Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường GTNT Xóm Trể
Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường GTNT Xóm Trể
Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường kênh N12
ĐH19/5 - Miếu số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
Đường kênh N12
ĐH19/5 - Miếu số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường kênh N14
Sông Rạch Lóc-Đường 19/5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
Đường kênh N14
Sông Rạch Lóc-Đường 19/5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường kênh N9; N13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000đ | 481.000đ | 275.000đ | 68.000đ |
|
Đường Kênh T10
Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Kênh T10
Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
| Đường kênh T4; T5; T8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000đ | 481.000đ | 275.000đ | 68.000đ |
|
Đường Kênh T8
Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Kênh T9
Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Kênh T9
Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5-Đường Kênh T10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5-Đường Kênh T10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5-Đường Kênh T10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Mương Ngay
Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường phó Lỗi
Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường phó Lỗi
Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Rạch Su
TT Quốc Lộ 50- |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường T3
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường T3
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Xẻo Lớn
Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Xóm Chùa
ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Xóm Lăng
Đường 19/5-Đường Kênh T9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
ĐT 826-Đường ấp Xóm mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
ĐT 826-Đường ấp Xóm mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.515.000đ | 3.160.000đ | 1.806.000đ | 451.000đ |
|
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.450.000đ | 4.515.000đ | 2.580.000đ | 645.000đ |
|
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.450.000đ | 4.515.000đ | 2.580.000đ | 645.000đ |
|
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.160.000đ | 3.612.000đ | 2.064.000đ | 516.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.800.000đ | 4.060.000đ | 2.320.000đ | 580.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.800.000đ | 4.060.000đ | 2.320.000đ | 580.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.800.000đ | 4.060.000đ | 2.320.000đ | 580.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.640.000đ | 3.248.000đ | 1.856.000đ | 464.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.640.000đ | 3.248.000đ | 1.856.000đ | 464.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.690.000đ | 3.283.000đ | 1.876.000đ | 469.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.690.000đ | 3.283.000đ | 1.876.000đ | 469.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.700.000đ | 4.690.000đ | 2.680.000đ | 670.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.360.000đ | 3.752.000đ | 2.144.000đ | 536.000đ |
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.360.000đ | 3.752.000đ | 2.144.000đ | 536.000đ |
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.878.000đ | 2.714.000đ | 1.551.000đ | 387.000đ |
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.540.000đ | 3.878.000đ | 2.216.000đ | 554.000đ |
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.432.000đ | 3.102.000đ | 1.772.000đ | 443.000đ |
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.690.000đ | 3.283.000đ | 1.876.000đ | 469.000đ |
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.690.000đ | 3.283.000đ | 1.876.000đ | 469.000đ |
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.700.000đ | 4.690.000đ | 2.680.000đ | 670.000đ |
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.360.000đ | 3.752.000đ | 2.144.000đ | 536.000đ |
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.360.000đ | 3.752.000đ | 2.144.000đ | 536.000đ |
|
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.387.000đ | 1.670.000đ | 954.000đ | 238.000đ |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.410.000đ | 2.387.000đ | 1.364.000đ | 341.000đ |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.728.000đ | 1.909.000đ | 1.091.000đ | 272.000đ |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.012.000đ | 3.508.000đ | 2.004.000đ | 501.000đ |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.160.000đ | 5.012.000đ | 2.864.000đ | 716.000đ |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.728.000đ | 4.009.000đ | 2.291.000đ | 572.000đ |
|
QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
|
QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.688.000đ | 1.881.000đ | 1.075.000đ | 268.000đ |
|
QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.270.000đ | 2.989.000đ | 1.708.000đ | 427.000đ |
|
QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.416.000đ | 2.391.000đ | 1.366.000đ | 341.000đ |
|
QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.821.000đ | 1.974.000đ | 1.128.000đ | 282.000đ |
|
QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.030.000đ | 2.821.000đ | 1.612.000đ | 403.000đ |
|
QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.224.000đ | 2.256.000đ | 1.289.000đ | 322.000đ |
|
QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.688.000đ | 1.881.000đ | 1.075.000đ | 268.000đ |
|
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.730.000đ | 4.011.000đ | 2.292.000đ | 573.000đ |
|
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.730.000đ | 4.011.000đ | 2.292.000đ | 573.000đ |
|
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.584.000đ | 3.208.000đ | 1.833.000đ | 458.000đ |
|
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.821.000đ | 1.974.000đ | 1.128.000đ | 282.000đ |
|
Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.030.000đ | 2.821.000đ | 1.612.000đ | 403.000đ |
|
Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.224.000đ | 2.256.000đ | 1.289.000đ | 322.000đ |
|
Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.128.000đ | 2.889.000đ | 1.651.000đ | 412.000đ |
|
Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.128.000đ | 2.889.000đ | 1.651.000đ | 412.000đ |
|
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
- 50 m đầu tiếp giáp QL50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000đ | 1.269.000đ | 725.000đ | 181.000đ |
|
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
- 50 m đầu tiếp giáp QL50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000đ | 1.813.000đ | 1.036.000đ | 259.000đ |
|
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
- 50 m đầu tiếp giáp QL50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000đ | 1.450.000đ | 828.000đ | 207.000đ |
|
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.177.000đ | 1.523.000đ | 870.000đ | 217.000đ |
|
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.110.000đ | 2.177.000đ | 1.244.000đ | 311.000đ |
|
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.488.000đ | 1.741.000đ | 995.000đ | 248.000đ |
📜 Giá đất Xã Tân Lân có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Lân có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.160.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Lân, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.