📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Tân Lân, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 196 mức giá đất tại Xã Tân Lân, trên 66 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

371.000đThấp nhất VT1
7.160.000đCao nhất VT1
1.964.531đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.515.000đ 3.160.000đ 1.806.000đ 451.000đ
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.450.000đ 4.515.000đ 2.580.000đ 645.000đ
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000đ 3.612.000đ 2.064.000đ 516.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.129.000đ 2.190.000đ 1.251.000đ 312.000đ
Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000đ 3.129.000đ 1.788.000đ 447.000đ
Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000đ 3.129.000đ 1.788.000đ 447.000đ
Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.576.000đ 2.503.000đ 1.430.000đ 357.000đ
Đ.ấp Nhà Trường ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) QL 50-Nhà ông Thiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đ.Đồng Xếp Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
ĐH 19/5 - 50 m đầu tiếp giáp QL50 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.813.000đ 1.269.000đ 725.000đ 181.000đ
ĐH 19/5 - 50 m đầu tiếp giáp QL50 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
ĐH 19/5 - 50 m đầu tiếp giáp QL50 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.072.000đ 1.450.000đ 828.000đ 207.000đ
ĐH 19/5 - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.813.000đ 1.269.000đ 725.000đ 181.000đ
ĐH 19/5 - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.072.000đ 1.450.000đ 828.000đ 207.000đ
ĐH 19/5 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.085.000đ 759.000đ 434.000đ 108.000đ
ĐH 19/5 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.550.000đ 1.085.000đ 620.000đ 155.000đ
ĐH 19/5 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000đ 868.000đ 496.000đ 124.000đ
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.085.000đ 759.000đ 434.000đ 108.000đ
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.550.000đ 1.085.000đ 620.000đ 155.000đ
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000đ 868.000đ 496.000đ 124.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.813.000đ 1.269.000đ 725.000đ 181.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.072.000đ 1.450.000đ 828.000đ 207.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.129.000đ 2.190.000đ 1.251.000đ 312.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000đ 3.129.000đ 1.788.000đ 447.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000đ 3.129.000đ 1.788.000đ 447.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.816.000đ 1.971.000đ 1.126.000đ 281.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.816.000đ 1.971.000đ 1.126.000đ 281.000đ
Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000đ 808.000đ 462.000đ 115.000đ
Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000đ 808.000đ 462.000đ 115.000đ
Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000đ 1.155.000đ 660.000đ 165.000đ
Đường Ao Gòn
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000đ 728.000đ 416.000đ 104.000đ
Đường Ao Gòn
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
832.000đ 582.000đ 332.000đ 83.000đ
Đường Ấp 4 Xóm Mương
Quốc lộ 50-Đường nội đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường ấp Bà Chủ 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường ấp Bà Chủ 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường ấp Bà Chủ 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường ấp Bà Chủ 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1) ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2) ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1) QL 50-Kênh T8 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Ấp Xóm Mới
QL50 - ĐH19/5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường cầu Từ Thiện Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường cầu Từ Thiện Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường cầu Từ Thiện Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường cầu Từ Thiện Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Cầu Xây - Bình Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Cầu Xây - Bình Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Cầu Xây - Bình Hòa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Cầu Xây - Bình Hòa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Cầu Xây - Bình Hòa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Cây táo
Đường ấp Ao Gòn-
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Chùa phật quang
Đt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Chùa phật quang
Đt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
512.000đ 358.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
512.000đ 358.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000đ 728.000đ 416.000đ 104.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
832.000đ 582.000đ 332.000đ 83.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
832.000đ 582.000đ 332.000đ 83.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp 2
Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường GTNT ấp 2
Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường GTNT Khu 1- ấp 5
Quốc lộ 50-Miễu ấp 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường GTNT Khu 1- ấp 5
Quốc lộ 50-Miễu ấp 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường GTNT liên ấp 6-7
Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường GTNT liên ấp 6-7
Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường GTNT Xóm Trể
Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường GTNT Xóm Trể
Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường kênh N12
ĐH19/5 - Miếu số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Đường kênh N12
ĐH19/5 - Miếu số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường kênh N14
Sông Rạch Lóc-Đường 19/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Đường kênh N14
Sông Rạch Lóc-Đường 19/5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường kênh N9; N13 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Kênh T10
Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Kênh T10
Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường kênh T4; T5; T8 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Kênh T8
Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Kênh T9
Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Kênh T9
Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5-Đường Kênh T10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5-Đường Kênh T10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5-Đường Kênh T10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Mương Ngay
Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường phó Lỗi
Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường phó Lỗi
Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Rạch Su
TT Quốc Lộ 50-
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường T3
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường T3
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Xẻo Lớn
Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Xóm Chùa
ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Xóm Lăng
Đường 19/5-Đường Kênh T9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
ĐT 826-Đường ấp Xóm mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
ĐT 826-Đường ấp Xóm mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.515.000đ 3.160.000đ 1.806.000đ 451.000đ
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.450.000đ 4.515.000đ 2.580.000đ 645.000đ
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.450.000đ 4.515.000đ 2.580.000đ 645.000đ
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000đ 3.612.000đ 2.064.000đ 516.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000đ 4.060.000đ 2.320.000đ 580.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000đ 4.060.000đ 2.320.000đ 580.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000đ 4.060.000đ 2.320.000đ 580.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000đ 3.248.000đ 1.856.000đ 464.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000đ 3.248.000đ 1.856.000đ 464.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000đ 3.283.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000đ 3.283.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.700.000đ 4.690.000đ 2.680.000đ 670.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.360.000đ 3.752.000đ 2.144.000đ 536.000đ
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.360.000đ 3.752.000đ 2.144.000đ 536.000đ
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.878.000đ 2.714.000đ 1.551.000đ 387.000đ
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.540.000đ 3.878.000đ 2.216.000đ 554.000đ
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.432.000đ 3.102.000đ 1.772.000đ 443.000đ
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000đ 3.283.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000đ 3.283.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.700.000đ 4.690.000đ 2.680.000đ 670.000đ
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.360.000đ 3.752.000đ 2.144.000đ 536.000đ
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.360.000đ 3.752.000đ 2.144.000đ 536.000đ
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.387.000đ 1.670.000đ 954.000đ 238.000đ
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.410.000đ 2.387.000đ 1.364.000đ 341.000đ
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.728.000đ 1.909.000đ 1.091.000đ 272.000đ
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.012.000đ 3.508.000đ 2.004.000đ 501.000đ
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.160.000đ 5.012.000đ 2.864.000đ 716.000đ
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.728.000đ 4.009.000đ 2.291.000đ 572.000đ
QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000đ 1.881.000đ 1.075.000đ 268.000đ
QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.270.000đ 2.989.000đ 1.708.000đ 427.000đ
QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.416.000đ 2.391.000đ 1.366.000đ 341.000đ
QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.821.000đ 1.974.000đ 1.128.000đ 282.000đ
QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.030.000đ 2.821.000đ 1.612.000đ 403.000đ
QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.224.000đ 2.256.000đ 1.289.000đ 322.000đ
QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000đ 1.881.000đ 1.075.000đ 268.000đ
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.730.000đ 4.011.000đ 2.292.000đ 573.000đ
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.730.000đ 4.011.000đ 2.292.000đ 573.000đ
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.584.000đ 3.208.000đ 1.833.000đ 458.000đ
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.821.000đ 1.974.000đ 1.128.000đ 282.000đ
Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.030.000đ 2.821.000đ 1.612.000đ 403.000đ
Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.224.000đ 2.256.000đ 1.289.000đ 322.000đ
Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000đ 2.889.000đ 1.651.000đ 412.000đ
Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000đ 2.889.000đ 1.651.000đ 412.000đ
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
- 50 m đầu tiếp giáp QL50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.813.000đ 1.269.000đ 725.000đ 181.000đ
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
- 50 m đầu tiếp giáp QL50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
- 50 m đầu tiếp giáp QL50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.072.000đ 1.450.000đ 828.000đ 207.000đ
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.177.000đ 1.523.000đ 870.000đ 217.000đ
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.110.000đ 2.177.000đ 1.244.000đ 311.000đ
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.488.000đ 1.741.000đ 995.000đ 248.000đ

📜 Giá đất Xã Tân Lân có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Lân có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.160.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Lân, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞