Bảng giá đất Xã Hưng Điền, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 99 mức giá đất tại Xã Hưng Điền, trên 25 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
98.000đ | 68.000đ | 39.000đ | 9.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
98.000đ | 68.000đ | 39.000đ | 9.000đ |
| Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
168.000đ | 117.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
| Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
240.000đ | 168.000đ | 96.000đ | 24.000đ |
| Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
240.000đ | 168.000đ | 96.000đ | 24.000đ |
| Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
192.000đ | 134.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
959.000đ | 671.000đ | 383.000đ | 95.000đ |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.370.000đ | 959.000đ | 548.000đ | 137.000đ |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.414.000đ | 989.000đ | 565.000đ | 141.000đ |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.020.000đ | 1.414.000đ | 808.000đ | 202.000đ |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.616.000đ | 1.131.000đ | 646.000đ | 161.000đ |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.722.000đ | 1.205.000đ | 688.000đ | 172.000đ |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.460.000đ | 1.722.000đ | 984.000đ | 246.000đ |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.968.000đ | 1.377.000đ | 787.000đ | 196.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.862.000đ | 1.303.000đ | 744.000đ | 186.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.660.000đ | 1.862.000đ | 1.064.000đ | 266.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường Tân Thành - Lò Gạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.015.000đ | 710.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường Tân Thành - Lò Gạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường Tân Thành - Lò Gạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.302.000đ | 911.000đ | 520.000đ | 130.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.860.000đ | 1.302.000đ | 744.000đ | 186.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.488.000đ | 1.041.000đ | 595.000đ | 148.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000đ | 123.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Đường 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
259.000đ | 181.000đ | 103.000đ | 25.000đ |
| Đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
203.000đ | 142.000đ | 81.000đ | 20.000đ |
| Đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
203.000đ | 142.000đ | 81.000đ | 20.000đ |
| Đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
232.000đ | 162.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
232.000đ | 162.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.000đ | 73.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000đ | 78.000đ | 44.000đ | 11.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000đ | 78.000đ | 44.000đ | 11.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
136.000đ | 95.000đ | 54.000đ | 13.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
161.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
184.000đ | 128.000đ | 73.000đ | 18.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
184.000đ | 128.000đ | 73.000đ | 18.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000đ | 78.000đ | 44.000đ | 11.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000đ | 78.000đ | 44.000đ | 11.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
126.000đ | 88.000đ | 50.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
126.000đ | 88.000đ | 50.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
126.000đ | 88.000đ | 50.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
126.000đ | 88.000đ | 50.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
180.000đ | 126.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
| Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
| Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
| Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000đ | 123.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
| Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
310.000đ | 217.000đ | 124.000đ | 31.000đ |
| Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
| Tuyến dân cư Công Binh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Tuyến dân cư Công Binh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Tuyến dân cư Công Binh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
250.000đ | 175.000đ | 100.000đ | 25.000đ |
| Tuyến dân cư Công Binh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
250.000đ | 175.000đ | 100.000đ | 25.000đ |
| Tuyến dân cư Công Binh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
| Tuyến dân cư Công Binh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
| Tuyến dân cư Công Binh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
|
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000đ | 231.000đ | 132.000đ | 33.000đ |
|
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000đ | 231.000đ | 132.000đ | 33.000đ |
|
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
|
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
| Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
| Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
| Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
| Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
| Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000đ | 123.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
140.000đ | 98.000đ | 56.000đ | 14.000đ |
| Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
136.000đ | 95.000đ | 54.000đ | 13.000đ |
| Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.000đ | 73.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
136.000đ | 95.000đ | 54.000đ | 13.000đ |
📜 Giá đất Xã Hưng Điền có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Hưng Điền có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.660.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Hưng Điền, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.