📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Hưng Điền, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 99 mức giá đất tại Xã Hưng Điền, trên 25 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

98.000đThấp nhất VT1
2.660.000đCao nhất VT1
496.101đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
168.000đ 117.000đ 67.000đ 16.000đ
Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000đ 134.000đ 76.000đ 19.000đ
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
959.000đ 671.000đ 383.000đ 95.000đ
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.370.000đ 959.000đ 548.000đ 137.000đ
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.414.000đ 989.000đ 565.000đ 141.000đ
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.020.000đ 1.414.000đ 808.000đ 202.000đ
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.616.000đ 1.131.000đ 646.000đ 161.000đ
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.722.000đ 1.205.000đ 688.000đ 172.000đ
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.460.000đ 1.722.000đ 984.000đ 246.000đ
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.968.000đ 1.377.000đ 787.000đ 196.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.862.000đ 1.303.000đ 744.000đ 186.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.660.000đ 1.862.000đ 1.064.000đ 266.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường Tân Thành - Lò Gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000đ 710.000đ 406.000đ 101.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường Tân Thành - Lò Gạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường Tân Thành - Lò Gạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.302.000đ 911.000đ 520.000đ 130.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.860.000đ 1.302.000đ 744.000đ 186.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.488.000đ 1.041.000đ 595.000đ 148.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Đường 79
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
259.000đ 181.000đ 103.000đ 25.000đ
Đường cấp huyện quản lý trước đây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Đường cấp huyện quản lý trước đây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Đường cấp huyện quản lý trước đây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường cấp huyện quản lý trước đây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
161.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000đ 128.000đ 73.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000đ 128.000đ 73.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000đ 126.000đ 72.000đ 18.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
310.000đ 217.000đ 124.000đ 31.000đ
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
248.000đ 173.000đ 99.000đ 24.000đ
Tuyến dân cư Công Binh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư Công Binh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư Công Binh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư Công Binh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư Công Binh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư Công Binh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư Công Binh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000đ 98.000đ 56.000đ 14.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ

📜 Giá đất Xã Hưng Điền có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Hưng Điền có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.660.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Hưng Điền, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞