📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Tân Đông, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 66 mức giá đất tại Xã Tân Đông, trên 15 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

106.000đThấp nhất VT1
7.092.000đCao nhất VT1
1.873.530đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.000đ 74.000đ 42.000đ 10.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.252.000đ 1.576.000đ 900.000đ 224.000đ
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.218.000đ 2.252.000đ 1.287.000đ 321.000đ
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.574.000đ 1.801.000đ 1.029.000đ 256.000đ
ĐT 785
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.065.000đ 1.445.000đ 826.000đ 206.000đ
ĐT 785
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.360.000đ 1.652.000đ 944.000đ 236.000đ
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.957.000đ 1.369.000đ 782.000đ 195.000đ
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.796.000đ 1.957.000đ 1.118.000đ 279.000đ
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.236.000đ 1.565.000đ 894.000đ 223.000đ
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000đ 4.200.000đ 2.400.000đ 600.000đ
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.364.000đ 3.754.000đ 2.145.000đ 536.000đ
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.291.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 428.000đ
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.299.000đ 909.000đ 519.000đ 129.000đ
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000đ 1.299.000đ 742.000đ 185.000đ
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.484.000đ 1.039.000đ 593.000đ 148.000đ
ĐT 785C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.999.000đ 1.399.000đ 799.000đ 199.000đ
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.399.000đ 979.000đ 559.000đ 139.000đ
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.999.000đ 1.399.000đ 799.000đ 199.000đ
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.599.000đ 1.119.000đ 639.000đ 159.000đ
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
626.000đ 438.000đ 250.000đ 62.000đ
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
895.000đ 626.000đ 358.000đ 89.000đ
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
716.000đ 500.000đ 286.000đ 71.000đ
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
739.000đ 517.000đ 295.000đ 73.000đ
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
739.000đ 517.000đ 295.000đ 73.000đ
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
844.000đ 591.000đ 337.000đ 84.000đ
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.487.000đ 1.040.000đ 595.000đ 148.000đ
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.125.000đ 1.487.000đ 850.000đ 212.000đ
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.704.000đ 1.892.000đ 1.081.000đ 270.000đ
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.864.000đ 2.704.000đ 1.545.000đ 386.000đ
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.091.000đ 2.163.000đ 1.236.000đ 308.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
365.000đ 255.000đ 146.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000đ 204.000đ 116.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000đ 222.000đ 127.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000đ 318.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 254.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
519.000đ 363.000đ 207.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000đ 519.000đ 296.000đ 74.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000đ 149.000đ 85.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000đ 149.000đ 85.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
306.000đ 214.000đ 122.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000đ 171.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000đ 171.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000đ 263.000đ 150.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
538.000đ 376.000đ 215.000đ 53.000đ
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.276.000đ 2.293.000đ 1.310.000đ 327.000đ
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000đ 3.276.000đ 1.872.000đ 468.000đ
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000đ 2.620.000đ 1.497.000đ 374.000đ
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000đ 2.620.000đ 1.497.000đ 374.000đ
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.964.000đ 3.474.000đ 1.985.000đ 496.000đ
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.092.000đ 4.964.000đ 2.836.000đ 709.000đ
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.673.000đ 3.971.000đ 2.268.000đ 567.000đ

📜 Giá đất Xã Tân Đông có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Đông có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.092.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Đông, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞