Bảng giá đất Xã Tân Đông, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 66 mức giá đất tại Xã Tân Đông, trên 15 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
106.000đ | 74.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000đ | 106.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
121.000đ | 84.000đ | 48.000đ | 12.000đ |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.252.000đ | 1.576.000đ | 900.000đ | 224.000đ |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.218.000đ | 2.252.000đ | 1.287.000đ | 321.000đ |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.574.000đ | 1.801.000đ | 1.029.000đ | 256.000đ |
|
ĐT 785
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.065.000đ | 1.445.000đ | 826.000đ | 206.000đ |
|
ĐT 785
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.360.000đ | 1.652.000đ | 944.000đ | 236.000đ |
|
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.957.000đ | 1.369.000đ | 782.000đ | 195.000đ |
|
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.796.000đ | 1.957.000đ | 1.118.000đ | 279.000đ |
|
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.236.000đ | 1.565.000đ | 894.000đ | 223.000đ |
|
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.000.000đ | 4.200.000đ | 2.400.000đ | 600.000đ |
|
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
|
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.364.000đ | 3.754.000đ | 2.145.000đ | 536.000đ |
|
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.291.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 428.000đ |
|
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.299.000đ | 909.000đ | 519.000đ | 129.000đ |
|
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.856.000đ | 1.299.000đ | 742.000đ | 185.000đ |
|
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.484.000đ | 1.039.000đ | 593.000đ | 148.000đ |
|
ĐT 785C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.999.000đ | 1.399.000đ | 799.000đ | 199.000đ |
|
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.399.000đ | 979.000đ | 559.000đ | 139.000đ |
|
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.999.000đ | 1.399.000đ | 799.000đ | 199.000đ |
|
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.599.000đ | 1.119.000đ | 639.000đ | 159.000đ |
|
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
626.000đ | 438.000đ | 250.000đ | 62.000đ |
|
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
895.000đ | 626.000đ | 358.000đ | 89.000đ |
|
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
716.000đ | 500.000đ | 286.000đ | 71.000đ |
|
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
739.000đ | 517.000đ | 295.000đ | 73.000đ |
|
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
739.000đ | 517.000đ | 295.000đ | 73.000đ |
|
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
|
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
844.000đ | 591.000đ | 337.000đ | 84.000đ |
|
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.487.000đ | 1.040.000đ | 595.000đ | 148.000đ |
|
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.125.000đ | 1.487.000đ | 850.000đ | 212.000đ |
|
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.704.000đ | 1.892.000đ | 1.081.000đ | 270.000đ |
|
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.864.000đ | 2.704.000đ | 1.545.000đ | 386.000đ |
|
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.091.000đ | 2.163.000đ | 1.236.000đ | 308.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
190.000đ | 133.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
190.000đ | 133.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000đ | 106.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
365.000đ | 255.000đ | 146.000đ | 36.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
292.000đ | 204.000đ | 116.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
318.000đ | 222.000đ | 127.000đ | 31.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
455.000đ | 318.000đ | 182.000đ | 45.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
364.000đ | 254.000đ | 145.000đ | 36.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
519.000đ | 363.000đ | 207.000đ | 51.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
742.000đ | 519.000đ | 296.000đ | 74.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
214.000đ | 149.000đ | 85.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
214.000đ | 149.000đ | 85.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
306.000đ | 214.000đ | 122.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
244.000đ | 171.000đ | 97.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
244.000đ | 171.000đ | 97.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
376.000đ | 263.000đ | 150.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
538.000đ | 376.000đ | 215.000đ | 53.000đ |
|
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.276.000đ | 2.293.000đ | 1.310.000đ | 327.000đ |
|
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.680.000đ | 3.276.000đ | 1.872.000đ | 468.000đ |
|
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.744.000đ | 2.620.000đ | 1.497.000đ | 374.000đ |
|
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.744.000đ | 2.620.000đ | 1.497.000đ | 374.000đ |
|
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.964.000đ | 3.474.000đ | 1.985.000đ | 496.000đ |
|
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.092.000đ | 4.964.000đ | 2.836.000đ | 709.000đ |
|
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.673.000đ | 3.971.000đ | 2.268.000đ | 567.000đ |
📜 Giá đất Xã Tân Đông có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Đông có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.092.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Đông, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.