📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Bình Thành, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 114 mức giá đất tại Xã Bình Thành, trên 31 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

203.000đThấp nhất VT1
2.400.000đCao nhất VT1
682.675đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Các đường còn lại của khu dân cư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000đ 426.000đ 243.000đ 60.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000đ 519.000đ 296.000đ 74.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
848.000đ 593.000đ 339.000đ 84.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Các sông kênh còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000đ 182.000đ 104.000đ 26.000đ
Cặp các kênh cặp đường giao thông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Cặp các kênh cặp đường giao thông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Cặp các kênh cặp đường giao thông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Cặp các kênh cặp đường giao thông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Cặp kênh An Xuyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Cặp kênh An Xuyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Cặp kênh An Xuyên Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Cặp kênh An Xuyên Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Cặp kênh An Xuyên Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Cặp kênh An Xuyên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Cặp kênh An Xuyên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Cặp kênh An Xuyên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000đ 644.000đ 368.000đ 92.000đ
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
736.000đ 515.000đ 294.000đ 73.000đ
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
952.000đ 666.000đ 380.000đ 95.000đ
ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
952.000đ 666.000đ 380.000đ 95.000đ
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
952.000đ 666.000đ 380.000đ 95.000đ
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
952.000đ 666.000đ 380.000đ 95.000đ
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000đ 465.000đ 266.000đ 66.000đ
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000đ 465.000đ 266.000đ 66.000đ
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000đ 665.000đ 380.000đ 95.000đ
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường cặp kênh Maren
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường cặp kênh Maren
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường cặp kênh Maren
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
296.000đ 207.000đ 118.000đ 29.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000đ 294.000đ 168.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000đ 336.000đ 192.000đ 48.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường GTNT T4
Đường N2 Thuận Bình - ĐT 839
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường GTNT T4
Đường N2 Thuận Bình - ĐT 839
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường N2 - Thuận Bình
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường N2 - Thuận Bình
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường N2 - Thuận Bình
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường số 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường số 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000đ 612.000đ 350.000đ 87.000đ
Đường số 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường số 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường số 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường số 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường số 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường số 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000đ 612.000đ 350.000đ 87.000đ
Đường số 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường số 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường số 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường số 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường số 3, 7, 8 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000đ 612.000đ 350.000đ 87.000đ
Đường số 9 (cặp kênh Maren) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường số 9 (cặp kênh Maren) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường số 9 (cặp kênh Maren) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000đ 1.344.000đ 768.000đ 192.000đ
Đường số 9 (cặp kênh Maren) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000đ 1.344.000đ 768.000đ 192.000đ
Đường số 9 (cặp kênh Maren) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000đ 1.344.000đ 768.000đ 192.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
384.000đ 268.000đ 153.000đ 38.000đ
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.024.000đ 716.000đ 409.000đ 102.000đ
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 2, 3, 5, 6, 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000đ 612.000đ 350.000đ 87.000đ
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ

📜 Giá đất Xã Bình Thành có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Bình Thành có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.400.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Bình Thành, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞