📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Châu Thành, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 148 mức giá đất tại Xã Châu Thành, trên 21 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

172.000đThấp nhất VT1
11.700.000đCao nhất VT1
2.385.520đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000đ 2.016.000đ 1.152.000đ 288.000đ
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000đ 1.911.000đ 1.092.000đ 273.000đ
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000đ 1.911.000đ 1.092.000đ 273.000đ
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000đ 2.730.000đ 1.560.000đ 390.000đ
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000đ 2.184.000đ 1.248.000đ 312.000đ
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 79.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 79.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 79.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
286.000đ 200.000đ 114.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
286.000đ 200.000đ 114.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000đ 172.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000đ 160.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000đ 160.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
516.000đ 361.000đ 206.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
516.000đ 361.000đ 206.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
516.000đ 361.000đ 206.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
526.000đ 368.000đ 210.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000đ 222.000đ 127.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000đ 318.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
731.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 254.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
876.000đ 613.000đ 350.000đ 87.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
668.000đ 467.000đ 267.000đ 66.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.252.000đ 876.000đ 500.000đ 125.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
955.000đ 668.000đ 382.000đ 95.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
764.000đ 534.000đ 305.000đ 76.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000đ 163.000đ 93.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
335.000đ 234.000đ 134.000đ 33.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000đ 350.000đ 200.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
611.000đ 427.000đ 244.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
873.000đ 611.000đ 349.000đ 87.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
698.000đ 488.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.536.000đ 1.075.000đ 614.000đ 153.000đ
Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.536.000đ 1.075.000đ 614.000đ 153.000đ
Đường Huyện 3
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000đ 863.000đ 493.000đ 123.000đ
Đường Huyện 3
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Đường Huyện 3
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000đ 863.000đ 493.000đ 123.000đ
Đường Huyện 3
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Đường Huyện 3
Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000đ 863.000đ 493.000đ 123.000đ
Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.411.000đ 987.000đ 564.000đ 140.000đ
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000đ 3.024.000đ 1.728.000đ 432.000đ
Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.456.000đ 2.419.000đ 1.382.000đ 345.000đ
Đường Trương Văn Chẩn
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000đ 863.000đ 493.000đ 123.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.411.000đ 987.000đ 564.000đ 140.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000đ 2.016.000đ 1.152.000đ 288.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000đ 4.200.000đ 2.400.000đ 600.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000đ 4.200.000đ 2.400.000đ 600.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.700.000đ 8.190.000đ 4.680.000đ 1.170.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.360.000đ 6.552.000đ 3.744.000đ 936.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.040.000đ 3.528.000đ 2.016.000đ 504.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000đ 5.040.000đ 2.880.000đ 720.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000đ 5.040.000đ 2.880.000đ 720.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.760.000đ 4.032.000đ 2.304.000đ 576.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.552.000đ 4.586.000đ 2.620.000đ 655.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.360.000đ 6.552.000đ 3.744.000đ 936.000đ
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.488.000đ 5.241.000đ 2.995.000đ 748.000đ
Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Lê Thị Mới
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000đ 1.092.000đ 624.000đ 156.000đ
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000đ 1.092.000đ 624.000đ 156.000đ
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.932.000đ 1.352.000đ 772.000đ 193.000đ
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.932.000đ 1.352.000đ 772.000đ 193.000đ
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.208.000đ 1.545.000đ 883.000đ 220.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.033.000đ 723.000đ 413.000đ 102.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.476.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 117.000đ
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.612.000đ 2.528.000đ 1.444.000đ 361.000đ
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000đ 3.612.000đ 2.064.000đ 516.000đ
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000đ 2.889.000đ 1.651.000đ 412.000đ
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.999.000đ 1.399.000đ 799.000đ 199.000đ
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.326.000đ 2.328.000đ 1.330.000đ 332.000đ
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.801.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.856.000đ 1.999.000đ 1.142.000đ 285.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.856.000đ 1.999.000đ 1.142.000đ 285.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.080.000đ 2.856.000đ 1.632.000đ 408.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.264.000đ 2.284.000đ 1.305.000đ 326.000đ
Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Tỉnh Lộ 788
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.175.000đ 2.222.000đ 1.269.000đ 317.000đ
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000đ 3.175.000đ 1.814.000đ 453.000đ
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000đ 3.175.000đ 1.814.000đ 453.000đ
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.628.000đ 2.540.000đ 1.451.000đ 362.000đ
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.540.000đ 1.778.000đ 1.015.000đ 253.000đ
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.629.000đ 2.540.000đ 1.451.000đ 362.000đ
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.903.000đ 2.032.000đ 1.160.000đ 289.000đ
Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000đ 3.175.000đ 1.814.000đ 453.000đ
Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.184.000đ 3.628.000đ 2.073.000đ 518.000đ
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.175.000đ 2.222.000đ 1.269.000đ 317.000đ
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000đ 3.175.000đ 1.814.000đ 453.000đ
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000đ 3.175.000đ 1.814.000đ 453.000đ
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.628.000đ 2.540.000đ 1.451.000đ 362.000đ
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000đ 160.000đ 91.000đ 22.000đ
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
183.000đ 128.000đ 72.000đ 17.000đ
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
172.000đ 120.000đ 68.000đ 16.000đ
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000đ 172.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000đ 137.000đ 78.000đ 19.000đ
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000đ 137.000đ 78.000đ 19.000đ

📜 Giá đất Xã Châu Thành có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Châu Thành có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 11.700.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Châu Thành, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞