📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Long Thuận, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 56 mức giá đất tại Xã Long Thuận, trên 13 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

96.000đThấp nhất VT1
2.472.000đCao nhất VT1
687.143đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000đ 67.000đ 38.000đ 9.000đ
Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
659.000đ 461.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000đ 659.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
753.000đ 527.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000đ 105.000đ 60.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.000đ 170.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.000đ 170.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000đ 160.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000đ 183.000đ 104.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000đ 183.000đ 104.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
565.000đ 395.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
452.000đ 316.000đ 180.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
221.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
221.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
284.000đ 198.000đ 113.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000đ 284.000đ 162.000đ 40.000đ
Đường Long Giang - Long Phước
ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
659.000đ 461.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Long Giang - Long Phước
ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000đ 659.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Long Giang - Long Phước
ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
753.000đ 527.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
659.000đ 461.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000đ 659.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
753.000đ 527.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
659.000đ 461.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000đ 659.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
753.000đ 527.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
753.000đ 527.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
659.000đ 461.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000đ 659.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
753.000đ 527.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
753.000đ 527.000đ 300.000đ 75.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
823.000đ 576.000đ 329.000đ 81.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 93.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 93.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.318.000đ 922.000đ 527.000đ 131.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.884.000đ 1.318.000đ 753.000đ 188.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.884.000đ 1.318.000đ 753.000đ 188.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.507.000đ 1.054.000đ 602.000đ 150.000đ
Tỉnh Lộ 786
Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
789.000đ 552.000đ 315.000đ 78.000đ
Tỉnh Lộ 786
Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
902.000đ 631.000đ 360.000đ 89.000đ
Tỉnh Lộ 786
Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.730.000đ 1.211.000đ 691.000đ 172.000đ
Tỉnh Lộ 786
Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.472.000đ 1.730.000đ 988.000đ 247.000đ
Tỉnh Lộ 786
Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.977.000đ 1.384.000đ 790.000đ 197.000đ

📜 Giá đất Xã Long Thuận có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Long Thuận có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.472.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Long Thuận, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞