Bảng giá đất Xã Long Thuận, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 56 mức giá đất tại Xã Long Thuận, trên 13 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
121.000đ | 84.000đ | 48.000đ | 12.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
96.000đ | 67.000đ | 38.000đ | 9.000đ |
|
Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
659.000đ | 461.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
942.000đ | 659.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
753.000đ | 527.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.000đ | 73.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.000đ | 73.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
151.000đ | 105.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000đ | 84.000đ | 48.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000đ | 84.000đ | 48.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
170.000đ | 119.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
170.000đ | 119.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
243.000đ | 170.000đ | 97.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
243.000đ | 170.000đ | 97.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
229.000đ | 160.000đ | 91.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
328.000đ | 229.000đ | 131.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
328.000đ | 229.000đ | 131.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
262.000đ | 183.000đ | 104.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
262.000đ | 183.000đ | 104.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
565.000đ | 395.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
452.000đ | 316.000đ | 180.000đ | 44.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
221.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
221.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000đ | 123.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
284.000đ | 198.000đ | 113.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
406.000đ | 284.000đ | 162.000đ | 40.000đ |
|
Đường Long Giang - Long Phước
ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
659.000đ | 461.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Long Giang - Long Phước
ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
942.000đ | 659.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Long Giang - Long Phước
ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
753.000đ | 527.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
659.000đ | 461.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
942.000đ | 659.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
753.000đ | 527.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
659.000đ | 461.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
942.000đ | 659.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
753.000đ | 527.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
753.000đ | 527.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
659.000đ | 461.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
942.000đ | 659.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
753.000đ | 527.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
753.000đ | 527.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
823.000đ | 576.000đ | 329.000đ | 81.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 93.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 93.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.318.000đ | 922.000đ | 527.000đ | 131.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.884.000đ | 1.318.000đ | 753.000đ | 188.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.884.000đ | 1.318.000đ | 753.000đ | 188.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.507.000đ | 1.054.000đ | 602.000đ | 150.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
789.000đ | 552.000đ | 315.000đ | 78.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
902.000đ | 631.000đ | 360.000đ | 89.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.730.000đ | 1.211.000đ | 691.000đ | 172.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.472.000đ | 1.730.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.977.000đ | 1.384.000đ | 790.000đ | 197.000đ |
📜 Giá đất Xã Long Thuận có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Long Thuận có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.472.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Long Thuận, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.