📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Phường Gia Lộc, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 164 mức giá đất tại Phường Gia Lộc, trên 43 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

278.000đThấp nhất VT1
7.020.000đCao nhất VT1
1.994.896đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000đ 1.587.000đ 907.000đ 226.000đ
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000đ 1.587.000đ 907.000đ 226.000đ
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000đ 2.268.000đ 1.296.000đ 324.000đ
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000đ 2.268.000đ 1.296.000đ 324.000đ
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.592.000đ 1.814.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
278.000đ 194.000đ 111.000đ 27.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
278.000đ 194.000đ 111.000đ 27.000đ
ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.439.000đ 2.407.000đ 1.375.000đ 343.000đ
ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.914.000đ 3.439.000đ 1.965.000đ 491.000đ
ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.931.000đ 2.751.000đ 1.572.000đ 392.000đ
ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.914.000đ 3.439.000đ 1.965.000đ 491.000đ
ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.020.000đ 4.914.000đ 2.808.000đ 702.000đ
ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.616.000đ 3.931.000đ 2.246.000đ 561.000đ
ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Bàu Đưng
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Bàu Đưng
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000đ 1.587.000đ 907.000đ 226.000đ
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000đ 1.587.000đ 907.000đ 226.000đ
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000đ 2.268.000đ 1.296.000đ 324.000đ
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000đ 2.268.000đ 1.296.000đ 324.000đ
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.592.000đ 1.814.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000đ 1.181.000đ 674.000đ 168.000đ
Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.412.000đ 1.688.000đ 964.000đ 241.000đ
Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.929.000đ 1.350.000đ 771.000đ 192.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Gia Lâm 29
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Lâm 29
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Lâm 29
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Gia Lâm 29
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Gia Tân 2
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Tân 2
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Gia Tân 2
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Gia Tân 2
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000đ 243.000đ 139.000đ 34.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
747.000đ 522.000đ 298.000đ 74.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
597.000đ 417.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
698.000đ 488.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
998.000đ 698.000đ 399.000đ 99.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.233.000đ 863.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.762.000đ 1.233.000đ 704.000đ 176.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.409.000đ 986.000đ 563.000đ 140.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
485.000đ 339.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
485.000đ 339.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
693.000đ 485.000đ 277.000đ 69.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
554.000đ 388.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
554.000đ 388.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000đ 644.000đ 368.000đ 91.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.315.000đ 920.000đ 526.000đ 131.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.052.000đ 736.000đ 420.000đ 104.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000đ 1.087.000đ 621.000đ 155.000đ
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000đ 1.554.000đ 888.000đ 222.000đ
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000đ 1.243.000đ 710.000đ 177.000đ
Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.654.000đ 1.157.000đ 661.000đ 165.000đ
Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.654.000đ 1.157.000đ 661.000đ 165.000đ
Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.364.000đ 1.654.000đ 945.000đ 236.000đ
Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.891.000đ 1.323.000đ 756.000đ 188.000đ
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Lộc Trát 1
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Trát 1
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Lộc Trát 1
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Lộc Trát 2
Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Trát 2
Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.368.000đ 3.057.000đ 1.747.000đ 436.000đ
Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.240.000đ 4.368.000đ 2.496.000đ 624.000đ
Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.992.000đ 3.494.000đ 1.996.000đ 499.000đ
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
Đường 782 - Đường số 4/782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
Đường 782 - Đường số 4/782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
Đường 782 - Đường số 4/782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Đường số 5/782 Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.184.000đ 1.528.000đ 873.000đ 218.000đ
Đường số 5/782 Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000đ 2.184.000đ 1.248.000đ 312.000đ
Đường Tân Lộc - Lộc Trát
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Tân Lộc - Lộc Trát
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Hương Lộ 2
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Hương Lộ 2
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.318.000đ 1.622.000đ 926.000đ 231.000đ
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000đ 1.854.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Lộc Khê 18
Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Lộc Khê 18
Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Lộc Khê 18
Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.318.000đ 1.622.000đ 926.000đ 231.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000đ 1.854.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ

📜 Giá đất Phường Gia Lộc có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường Gia Lộc có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.020.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường Gia Lộc, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞