Bảng giá đất Xã Tân Tây, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 94 mức giá đất tại Xã Tân Tây, trên 28 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000đ | 189.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000đ | 189.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
216.000đ | 151.000đ | 86.000đ | 21.000đ |
| Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000đ | 264.000đ | 151.000đ | 37.000đ |
| Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000đ | 264.000đ | 151.000đ | 37.000đ |
| Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
432.000đ | 302.000đ | 172.000đ | 43.000đ |
| Các sông kênh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Các sông kênh còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
| Các sông kênh còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
| Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
| Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
| Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
| Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
700.000đ | 490.000đ | 280.000đ | 70.000đ |
| Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
| Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
| Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
| Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
|
Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
700.000đ | 490.000đ | 280.000đ | 70.000đ |
|
Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
|
Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
|
Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
|
Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
296.000đ | 207.000đ | 118.000đ | 29.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
410.000đ | 287.000đ | 164.000đ | 41.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
328.000đ | 229.000đ | 131.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000đ | 294.000đ | 168.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000đ | 294.000đ | 168.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
480.000đ | 336.000đ | 192.000đ | 48.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000đ | 171.000đ | 98.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000đ | 171.000đ | 98.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000đ | 171.000đ | 98.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường kênh 24
Từ QL62 đến kênh Bắc Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
|
Đường kênh 24
Từ QL62 đến kênh Bắc Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
|
Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
|
Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
|
Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
|
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
|
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
|
Đường liên xã kênh 3
Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
|
Đường liên xã kênh 3
Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
|
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
|
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
530.000đ | 371.000đ | 212.000đ | 53.000đ |
|
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
511.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
|
Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
|
Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
|
Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
|
Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
|
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
|
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
530.000đ | 371.000đ | 212.000đ | 53.000đ |
|
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
Thầy Pháp đến Mương lộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
|
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
Thầy Pháp đến Mương lộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
|
QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
973.000đ | 681.000đ | 389.000đ | 97.000đ |
|
QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.112.000đ | 778.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.078.000đ | 754.000đ | 431.000đ | 107.000đ |
|
QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.540.000đ | 1.078.000đ | 616.000đ | 154.000đ |
|
QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
973.000đ | 681.000đ | 389.000đ | 97.000đ |
|
QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.112.000đ | 778.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.939.000đ | 1.357.000đ | 775.000đ | 193.000đ |
|
QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.770.000đ | 1.939.000đ | 1.108.000đ | 277.000đ |
|
QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.770.000đ | 1.939.000đ | 1.108.000đ | 277.000đ |
| Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
| Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
| Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
| Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
|
Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
|
Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - kênh 3 (bờ đất) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
203.000đ | 142.000đ | 81.000đ | 20.000đ |
|
Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - kênh 3 (bờ đất) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
203.000đ | 142.000đ | 81.000đ | 20.000đ |
|
Ven kênh Nam QL 62
Kênh 19 - Kênh 21 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
|
Ven kênh Nam QL 62
Kênh 19 - Kênh 21 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
|
Ven kênh Nam QL 62
Kênh 21 - Cầu Bến Kè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
|
Ven kênh Nam QL 62
Kênh 21 - Cầu Bến Kè |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
|
Ven kênh Nam QL 62
Rạch gỗ - Kênh 19 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Ven kênh Nam QL 62
Rạch gỗ - Kênh 19 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
368.000đ | 257.000đ | 147.000đ | 36.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
📜 Giá đất Xã Tân Tây có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Tây có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.770.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Tây, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.